HOSE 418.4 +7.5 (+1.83%) HNX 65.7 +1.8 (+2.83%) Dow Jones 12,965.7 +15.8 (+0.12%) S&P 1,362.2 +1.0 (+0.07%) UK FTSE 5,928.2 -17.0 (-0.29%) HongKong 21,478.7 +53.9 (+0.25%) Nikkei 225 9,463.0 -22.1 (-0.23%) Oil 105.99 -0.26 (-0.24%) Gold 1,759.80 +1.30 (+0.07%) Highest Volume (k): HBB 4.8 (0%) 12,699.3 PVX 9.7 (+7%) 8,922.3 Highest Value (mil): PVX 9.7 (+7%) 83.99 HBB 4.8 (0%) 58.54 Top Gainers: VKP 0.7 0.1 (+17%) BAS 0.9 0.1 (+12%) Top Losers: CX8 4.0 -0.3 (-7%) SDG 28.3 -2.1 (-7%) Top Foreign Net Bought(value mil): MBB 13.3 (+3%) 13.73 VCB 28.1 (+4%) 9.75 Top Foreign Net Sold (value mil): HAG 26.3 (+5%) 9.10 JVC 18.0 (0%) 2.62
Dừng

Biểu mẫu & Hợp đồng

Hầu hết các biểu mẫu ở đây là tập tin PDF, vì vậy khách hàng vui lòng cài đặt phần mềm Adobe@Reader để xem. Khi đã tải các biểu mẫu về, khách hàng in và hoàn tất các biểu mẫu, sau đó có thể gửi lại cho Phú Hưng bằng mail hoặc fax.


Bảng giá điện PHS
HOSE 418.41 +7.5 (+1.83%)
HNX 65.70 +1.8 (+2.83%)
UPCOM 34.70 +0.3 (+0.90%)
Tổng quan Thị trường Xem tất cả
KL: 54,898,242 Giá trị (tỷ): 739.57
KL: 70,422,540 Giá trị (tỷ): 557.62
Chỉ số Giá Thay đổi
Dow Jones 12,965.7 +15.8 (+0.1%)
S&P 1,362.2 +1.0 (+0.1%)
UK FTSE 5,928.2 -17.0 (-0.3%)
HongKong 21,478.7 +53.9 (+0.2%)
Nikkei 225 9,463.0 -22.1 (-0.2%)
Ngoại tệ Mua Bán
USD/VND 20,810 20,860
Hàng hóa Giá Thay đổi
Oil 105.99 -0.26 (-0.24%)
Gold 1,759.80 +1.30 (+0.07%)