CEO rời VNM ETF, thêm mới SSB
Theo kết quả đợt review quý 3/2026 công bố vào sáng ngày 12/09/2026, MarketVector Indexes chỉ thêm 1 và loại ra 1 mã cổ phiếu trong danh mục của MarketVector Vietnam Local Index - chỉ số tham chiếu cho quỹ trăm triệu đô VanEck Vectors Vietnam ETF (VNM ETF).
| MCK | Tỷ trọng | +/- tỷ trọng So với hiện nay |
Dự đoán mua bán | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Mục tiêu mới (18/09) |
Hiện nay (10/09) |
Giá trị | Ghi chú | ||
| % | % | % | USD | ||
| SSB | 1.76% | 0.00% | 1.76 | 9,157,122 | Thêm mới |
| VPL | 2.78% | 2.10% | 0.68 | 3,515,308 | |
| HPG | 5.03% | 4.60% | 0.43 | 2,251,682 | |
| SHB | 1.63% | 1.48% | 0.15 | 803,874 | |
| SBT | 1.06% | 0.94% | 0.12 | 647,747 | |
| VRE | 2.33% | 2.22% | 0.11 | 591,685 | |
| STB | 2.75% | 2.64% | 0.11 | 576,994 | |
| DXG | 0.46% | 0.37% | 0.09 | 463,330 | |
| MCH | 5.76% | 5.68% | 0.08 | 431,245 | |
| EIB | 0.91% | 0.84% | 0.07 | 343,150 | |
| VCI | 2.03% | 1.97% | 0.06 | 312,871 | |
| NVL | 1.41% | 1.35% | 0.06 | 296,759 | |
| MSN | 5.80% | 5.75% | 0.05 | 267,334 | |
| GEX | 1.42% | 1.37% | 0.05 | 250,488 | |
| TCX | 2.22% | 2.19% | 0.03 | 169,236 | |
| TCH | 0.50% | 0.47% | 0.03 | 169,079 | |
| KBC | 1.07% | 1.04% | 0.03 | 142,456 | |
| KDC | 0.54% | 0.52% | 0.02 | 111,923 | |
| IDC | 0.44% | 0.42% | 0.02 | 106,959 | |
| PVD | 0.71% | 0.69% | 0.02 | 105,786 | |
| DGC | 0.80% | 0.78% | 0.02 | 90,797 | |
| FTS | 0.46% | 0.44% | 0.02 | 90,339 | |
| KDH | 0.50% | 0.48% | 0.02 | 86,726 | |
| HVN | 0.55% | 0.53% | 0.02 | 82,476 | |
| HSG | 0.39% | 0.38% | 0.01 | 73,547 | |
| VND | 1.79% | 1.78% | 0.01 | 41,181 | |
| DPM | 0.53% | 0.52% | 0.01 | 40,488 | |
| VPX | 0.93% | 0.92% | 0.01 | 38,998 | |
| SHS | 0.54% | 0.53% | 0.01 | 35,364 | |
| PDR | 0.52% | 0.51% | 0.01 | 28,928 | |
| DCM | 0.42% | 0.41% | 0.01 | 28,058 | |
| BVH | 0.61% | 0.61% | 0.00 | 18,799 | |
| SAB | 0.57% | 0.57% | 0.00 | 17,876 | |
| NAB | 0.67% | 0.67% | 0.00 | 13,522 | |
| POW | 0.79% | 0.79% | 0.00 | 13,398 | |
| MSB | 1.11% | 1.11% | 0.00 | 12,213 | |
| HAG | 0.83% | 0.83% | 0.00 | 10,894 | |
| VCB | 4.91% | 4.91% | 0.00 | 7,429 | |
| VJC | 2.31% | 2.31% | 0.00 | 2,112 | |
| HUT | 0.65% | 0.65% | (0.00) | (7,381) | |
| SIP | 0.56% | 0.56% | (0.00) | (8,615) | |
| BAF | 0.54% | 0.55% | (0.01) | (54,917) | |
| DIG | 0.40% | 0.41% | (0.01) | (59,296) | |
| GEE | 0.97% | 0.98% | (0.01) | (61,263) | |
| VNM | 5.39% | 5.40% | (0.01) | (61,867) | |
| PVS | 0.65% | 0.67% | (0.02) | (109,373) | |
| VCK | 3.86% | 3.88% | (0.02) | (117,486) | |
| VCG | 0.51% | 0.54% | (0.03) | (159,457) | |
| VPI | 0.81% | 0.84% | (0.03) | (171,199) | |
| FPT | 2.61% | 2.65% | (0.04) | (207,860) | |
| VHC | 0.49% | 0.55% | (0.06) | (302,770) | |
| VHM | 8.00% | 8.13% | (0.13) | (675,462) | |
| VIX | 3.08% | 3.25% | (0.17) | (866,217) | |
| CEO | 0.00% | 0.34% | (0.34) | (1,766,592) | Loại |
| SSI | 3.64% | 4.25% | (0.61) | (3,153,313) | |
| VIC | 8.00% | 10.31% | (2.31) | (12,002,434) | |
| Tổng | 100% | 100% | 1,662,675 | ||
Cụ thể, rổ chỉ số đã thêm vào SSB trong đợt review quý 3. SSB cũng là mã được dự mua nhiều nhất về giá trị, với gần 9.16 triệu USD được bổ sung. Bên cạnh đó, 2 mã được dự mua đáng chú ý về giá trị là HPG và VPL, lần lượt 2.3 và 3.5 triệu USD.
Chiều ngược lại, rổ chỉ số loại CEO. Tuy nhiên, mã dự bị bán mạnh nhất về giá trị là VIC, dự bán khoảng 12 triệu USD, do hiện tại VIC đang chiếm tỷ trọng vượt so với mức 8% thường thấy của chỉ số (hiện đang hơn 10%). Kế đến là SSI, dự bán 3.15 triệu USD. CEO chỉ xếp thứ 3 với gần 1.77 triệu USD.
Sau đợt review quý 2/2026, số lượng cổ phiếu trong danh mục của VNM ETF được giữ nguyên 56 mã cổ phiếu, 1 chứng chỉ quỹ. Toàn bộ là cổ phiếu Việt. Tỷ trọng lớn nhất là vẫn là VIC cùng VHM với tỷ lệ 8%.
Việc thay đổi các cổ phiếu thành phần của MarketVector Vietnam Local Index sẽ có hiệu lực sau giờ đóng cửa phiên giao dịch ngày thứ Sáu (18/09) và chính thức được giao dịch từ ngày thứ Hai (21/09).
Châu An










