|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG __________ Số: 54/2026/TB-QLRR |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ TP.HCM, ngày 09 tháng 04 năm 2026 |
THÔNG BÁO
V/v: Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa
Căn cứ:
- Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 09/04/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:
- Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:
|
STT |
Mã cổ phiếu |
Tên cổ phiếu |
Giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND) |
Sàn giao dịch |
|
|
Cũ |
Mới |
||||
|
1 |
AAA |
CTCP Nhựa An Phát Xanh |
10,640 |
9,220 |
HOSE |
|
2 |
ABT |
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre |
95,550 |
79,000 |
HOSE |
|
3 |
ACC |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC |
18,070 |
16,300 |
HOSE |
|
4 |
ACG |
CTCP Gỗ An Cường |
47,120 |
44,200 |
HOSE |
|
5 |
ACL |
CTCP XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
18,130 |
16,050 |
HOSE |
|
6 |
ADG |
CTCP Clever Group |
13,190 |
11,700 |
HOSE |
|
7 |
ADP |
CTCP Sơn Á Đông |
35,880 |
29,600 |
HOSE |
|
8 |
ANV |
CTCP Nam Việt |
40,600 |
32,050 |
HOSE |
|
9 |
ASM |
CTCP Tập đoàn Sao Mai |
10,490 |
7,510 |
HOSE |
|
10 |
BAB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á |
18,000 |
14,700 |
HNX |
|
11 |
BAF |
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam |
48,100 |
46,100 |
HOSE |
|
12 |
BAX |
CTCP Thống Nhất |
46,800 |
42,300 |
HNX |
|
13 |
BCE |
CTCP Xây dựng và giao thông Bình Dương |
15,340 |
14,300 |
HOSE |
|
14 |
BCM |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP |
88,500 |
71,500 |
HOSE |
|
15 |
BFC |
CTCP Phân bón Bình Điền |
82,200 |
73,100 |
HOSE |
|
16 |
BHN |
Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Hà Nội |
45,500 |
38,850 |
HOSE |
|
17 |
BIC |
Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
61,880 |
31,250 |
HOSE |
|
18 |
BID |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
68,900 |
53,900 |
HOSE |
|
19 |
BKG |
CTCP Đầu tư BKG Việt Nam |
3,800 |
3,380 |
HOSE |
|
20 |
BMC |
CTCP Khoáng sản Bình Định |
23,720 |
17,750 |
HOSE |
|
21 |
BMP |
CTCP Nhựa Bình Minh |
219,700 |
173,200 |
HOSE |
|
22 |
BRC |
CTCP Cao su Bến Thành |
17,220 |
15,600 |
HOSE |
|
23 |
BSI |
CTCP Chứng khoán BIDV |
64,220 |
49,400 |
HOSE |
|
24 |
BTP |
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa |
14,880 |
10,950 |
HOSE |
|
25 |
BVS |
CTCP chứng khoán Bảo Việt |
49,900 |
36,900 |
HNX |
|
26 |
BWE |
Công ty CP – Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương |
64,670 |
56,000 |
HOSE |
|
27 |
CCI |
Công ty CP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi |
31,520 |
26,700 |
HOSE |
|
28 |
CCL |
CTCP Đầu Tư và Phát Triển Đô thị Dầu Khí Cửu Long |
9,490 |
6,630 |
HOSE |
|
29 |
CDC |
CTCP Chương Dương |
31,450 |
29,650 |
HOSE |
|
30 |
CHP |
CTCP Thủy điện Miền Trung |
43,940 |
37,000 |
HOSE |
|
31 |
CKG |
CTCP Tập đoàn CIC |
18,060 |
11,400 |
HOSE |
|
32 |
CLL |
CTCP Cảng Cát Lái |
43,350 |
38,850 |
HOSE |
|
33 |
CMG |
CTCP tập đoàn công nghệ CMC |
58,300 |
38,100 |
HOSE |
|
34 |
CMS |
CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam |
11,800 |
9,000 |
HNX |
|
35 |
CNG |
CTCP CNG Việt Nam |
36,720 |
32,500 |
HOSE |
|
36 |
CRC |
CTCP Create Capital Việt Nam |
14,640 |
12,150 |
HOSE |
|
37 |
CRE |
CTCP Bất động sản Thế Kỷ |
14,690 |
10,450 |
HOSE |
|
38 |
CSC |
CTCP Tập đoàn COTANA |
27,900 |
19,900 |
HNX |
|
39 |
CSM |
Công ty CP Công nghiệp cao su Miền Nam |
19,400 |
16,050 |
HOSE |
|
40 |
CSV |
CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam |
43,700 |
35,550 |
HOSE |
|
41 |
CTB |
CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương |
36,200 |
21,100 |
HNX |
|
42 |
CTD |
CTCP Xây dựng Coteccons |
129,740 |
107,300 |
HOSE |
|
43 |
CTG |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam |
61,750 |
46,150 |
HOSE |
|
44 |
CTI |
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO |
31,100 |
29,950 |
HOSE |
|
45 |
CTR |
Tổng CTCP Công trình Viettel |
120,510 |
113,500 |
HOSE |
|
46 |
CTS |
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam |
53,040 |
37,750 |
HOSE |
|
47 |
D2D |
Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 |
49,790 |
47,450 |
HOSE |
|
48 |
DBC |
CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam |
39,320 |
30,400 |
HOSE |
|
49 |
DC4 |
CTCP DICERA Holdings |
16,320 |
11,900 |
HOSE |
|
50 |
DCM |
CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau |
63,700 |
58,800 |
HOSE |
|
51 |
DHA |
CTCP Hóa An |
89,960 |
59,400 |
HOSE |
|
52 |
DHC |
CTCP Đông hải Bến tre |
47,060 |
45,950 |
HOSE |
|
53 |
DHG |
CTCP dược Hậu Giang |
133,640 |
131,000 |
HOSE |
|
54 |
DHT |
CTCP Dược phẩm Hà Tây |
107,200 |
88,700 |
HNX |
|
55 |
DIG |
Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng |
24,900 |
18,800 |
HOSE |
|
56 |
DIH |
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An |
19,800 |
12,200 |
HNX |
|
57 |
DL1 |
CTCP Tập đoàn Alpha Seven |
6,600 |
5,700 |
HNX |
|
58 |
DMC |
Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco |
80,600 |
78,700 |
HOSE |
|
59 |
DP3 |
CTCP Dược phẩm Trung ương 3 |
82,400 |
71,400 |
HNX |
|
60 |
DPG |
CTCP Tập đoàn Đạt Phương |
60,900 |
55,600 |
HOSE |
|
61 |
DRC |
CTCP Cao su Đà Nẵng |
22,230 |
17,400 |
HOSE |
|
62 |
DRL |
CTCP Thủy điện - Điện lực 3 |
72,930 |
59,400 |
HOSE |
|
63 |
DSC |
CTCP Chứng khoán DSC |
30,740 |
17,700 |
HOSE |
|
64 |
DSE |
CTCP Chứng khoán DNSE |
39,060 |
31,550 |
HOSE |
|
65 |
DSN |
CTCP Công viên nước Đầm Sen |
59,150 |
50,700 |
HOSE |
|
66 |
DST |
CTCP Đầu tư Sao Thăng Long |
13,700 |
10,500 |
HNX |
|
67 |
DTA |
CTCP Đệ Tam |
6,500 |
4,820 |
HOSE |
|
68 |
DTD |
CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt |
28,800 |
23,000 |
HNX |
|
69 |
DXG |
CTCP Tập đoàn Đất Xanh |
20,450 |
19,300 |
HOSE |
|
70 |
EID |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội |
32,800 |
29,600 |
HNX |
|
71 |
ELC |
CTCP Công nghệ - Viễn thông Elcom |
28,600 |
23,800 |
HOSE |
|
72 |
EVG |
CTCP Tập đoàn Everland |
14,360 |
8,590 |
HOSE |
|
73 |
EVS |
CTCP Chứng khoán EVS |
11,700 |
6,800 |
HNX |
|
74 |
FCN |
CTCP FECON |
22,800 |
17,300 |
HOSE |
|
75 |
FIT |
CTCP Tập đoàn F.I.T |
6,780 |
5,710 |
HOSE |
|
76 |
FMC |
CTCP Thực phẩm Sao Ta |
54,600 |
49,850 |
HOSE |
|
77 |
FPT |
CTCP FPT |
138,060 |
102,800 |
HOSE |
|
78 |
FTS |
CTCP Chứng khoán FPT |
54,340 |
38,150 |
HOSE |
|
79 |
GAS |
Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP |
139,100 |
103,900 |
HOSE |
|
80 |
GDW |
CTCP Cấp nước Gia Định |
51,900 |
48,600 |
HNX |
|
81 |
GIC |
CTCP VSC Green Logistics |
19,500 |
13,400 |
HNX |
|
82 |
GTA |
CTCP Chế biến gỗ Thuận An |
12,740 |
11,200 |
HOSE |
|
83 |
GVR |
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP |
45,700 |
43,150 |
HOSE |
|
84 |
HAH |
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An |
76,310 |
73,300 |
HOSE |
|
85 |
HAR |
CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền |
7,890 |
4,500 |
HOSE |
|
86 |
HAX |
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh |
19,110 |
13,650 |
HOSE |
|
87 |
HCC |
CTCP Bê tông Hòa Cầm - INTIMEX |
40,900 |
31,900 |
HNX |
|
88 |
HDC |
CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu |
29,600 |
24,550 |
HOSE |
|
89 |
HDG |
CTCP Tập đoàn Hà Đô |
40,040 |
37,400 |
HOSE |
|
90 |
HGM |
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang |
377,000 |
244,700 |
HNX |
|
91 |
HHS |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy |
21,000 |
17,950 |
HOSE |
|
92 |
HHV |
CTCP Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả |
19,040 |
15,950 |
HOSE |
|
93 |
HJS |
CTCP Thuỷ điện Nậm Mu |
37,300 |
36,300 |
HNX |
|
94 |
HLC |
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin |
19,760 |
16,800 |
HNX |
|
95 |
HLD |
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND |
30,420 |
22,200 |
HNX |
|
96 |
HMR |
CTCP Đá Hoàng Mai |
14,600 |
12,900 |
HNX |
|
97 |
HNA |
CTCP Thủy điện Hủa Na |
32,500 |
29,900 |
HOSE |
|
98 |
HPX |
CTCP Đầu tư Hải Phát |
7,640 |
6,410 |
HOSE |
|
99 |
HRC |
CTCP Cao su Hòa Bình |
66,660 |
56,900 |
HOSE |
|
100 |
HSG |
CTCP Tập đoàn Hoa Sen |
25,480 |
19,650 |
HOSE |
|
101 |
HSL |
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà |
10,000 |
6,580 |
HOSE |
|
102 |
HT1 |
CTCP Xi măng Vicem Hà Tiên |
24,180 |
19,650 |
HOSE |
|
103 |
HTG |
Tổng CTCP Dệt may Hòa Thọ |
61,100 |
55,000 |
HOSE |
|
104 |
HTI |
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO |
34,550 |
32,250 |
HOSE |
|
105 |
HTL |
CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long |
35,230 |
28,850 |
HOSE |
|
106 |
HTV |
CTCP Logistics Vicem |
16,180 |
14,550 |
HOSE |
|
107 |
HUB |
CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế |
22,620 |
17,350 |
HOSE |
|
108 |
HUT |
CTCP TASCO |
26,300 |
21,800 |
HNX |
|
109 |
HVT |
CTCP Hóa chất Việt Trì |
44,400 |
35,600 |
HNX |
|
110 |
ICT |
CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện |
26,780 |
23,250 |
HOSE |
|
111 |
IDI |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I |
10,600 |
8,840 |
HOSE |
|
112 |
IDV |
CTCP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc |
33,800 |
30,400 |
HNX |
|
113 |
ILB |
CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình |
36,400 |
27,750 |
HOSE |
|
114 |
INN |
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp |
76,000 |
51,100 |
HNX |
|
115 |
IPA |
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A |
33,200 |
21,700 |
HNX |
|
116 |
ITC |
CTCP Đầu tư - Kinh doanh nhà |
20,000 |
15,150 |
HOSE |
|
117 |
IVS |
CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) |
14,600 |
9,200 |
HNX |
|
118 |
KDC |
CTCP Tập đoàn KIDO |
71,110 |
63,400 |
HOSE |
|
119 |
KDH |
Công ty CP đầu tư và kinh doanh nhà Khang Điền |
47,060 |
34,000 |
HOSE |
|
120 |
KHG |
CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land |
8,000 |
7,140 |
HOSE |
|
121 |
KHS |
CTCP Kiên Hùng |
24,300 |
20,500 |
HNX |
|
122 |
KSB |
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
28,470 |
20,950 |
HOSE |
|
123 |
KSV |
Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP |
234,000 |
205,100 |
HNX |
|
124 |
KTS |
CTCP Đường Kon Tum |
58,200 |
30,900 |
HNX |
|
125 |
L14 |
CTCP Licogi 14 |
56,600 |
31,200 |
HNX |
|
126 |
L18 |
CTCP Đầu tư và xây dựng số 18 |
40,000 |
30,400 |
HNX |
|
127 |
LAF |
CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An |
26,710 |
21,950 |
HOSE |
|
128 |
LAS |
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
26,400 |
21,700 |
HNX |
|
129 |
LCG |
CTCP LIZEN |
13,590 |
12,950 |
HOSE |
|
130 |
LHG |
CTCP Long Hậu |
42,700 |
36,900 |
HOSE |
|
131 |
LIG |
CTCP LICOGI 13 |
6,240 |
5,100 |
HNX |
|
132 |
LIX |
CTCP Bột giặt LIX |
52,650 |
43,400 |
HOSE |
|
133 |
LSS |
CTCP Mía đường Lam Sơn |
12,670 |
11,000 |
HOSE |
|
134 |
MAC |
CTCP Tập đoàn Macstar |
24,100 |
17,000 |
HNX |
|
135 |
MCM |
CTCP Giống bò sữa Mộc Châu |
36,200 |
33,600 |
HOSE |
|
136 |
MCP |
CTCP In và Bao bì Mỹ Châu |
38,020 |
35,750 |
HOSE |
|
137 |
MHC |
CTCP MHC |
20,540 |
12,450 |
HOSE |
|
138 |
MVB |
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP |
23,900 |
21,800 |
HNX |
|
139 |
MWG |
CTCP Đầu tư Thế giới Di động |
109,460 |
106,500 |
HOSE |
|
140 |
NBB |
CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy |
25,240 |
23,900 |
HOSE |
|
141 |
NBC |
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin |
14,500 |
13,000 |
HNX |
|
142 |
NCT |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài |
132,600 |
118,800 |
HOSE |
|
143 |
NDN |
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng |
14,800 |
13,300 |
HNX |
|
144 |
NET |
CTCP Bột giặt NET |
101,200 |
87,800 |
HNX |
|
145 |
NHA |
Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Nam Hà Nội |
30,200 |
17,350 |
HOSE |
|
146 |
NHH |
CTCP Nhựa Hà Nội |
14,980 |
13,450 |
HOSE |
|
147 |
NKG |
CTCP Thép Nam Kim |
23,530 |
18,400 |
HOSE |
|
148 |
NLG |
CTCP Đầu tư Nam Long |
60,510 |
38,150 |
HOSE |
|
149 |
NO1 |
CTCP Tập đoàn 911 |
9,720 |
7,280 |
HOSE |
|
150 |
NSC |
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam |
105,300 |
100,100 |
HOSE |
|
151 |
NTL |
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm |
26,520 |
21,200 |
HOSE |
|
152 |
NTP |
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
84,110 |
73,800 |
HNX |
|
153 |
PAC |
CTCP Pin Ắc quy miền Nam |
40,300 |
32,100 |
HOSE |
|
154 |
PAN |
CTCP Tập đoàn PAN |
44,130 |
41,450 |
HOSE |
|
155 |
PCE |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung |
29,600 |
25,600 |
HNX |
|
156 |
PDB |
CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital |
38,400 |
29,600 |
HNX |
|
157 |
PDN |
CTCP Cảng Đồng Nai |
149,600 |
141,300 |
HOSE |
|
158 |
PDR |
CTCP phát triển bất động sản Phát Đạt |
22,000 |
21,600 |
HOSE |
|
159 |
PGD |
Công ty CP Phân phối khí Thấp áp dầu khí Việt Nam |
35,490 |
31,050 |
HOSE |
|
160 |
PGI |
Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex |
26,780 |
25,600 |
HOSE |
|
161 |
PHC |
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings |
8,020 |
6,320 |
HOSE |
|
162 |
PIC |
CTCP Đầu tư Điện lực 3 |
23,900 |
22,100 |
HNX |
|
163 |
PJT |
CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex |
12,180 |
10,850 |
HOSE |
|
164 |
PLC |
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP |
46,600 |
29,900 |
HNX |
|
165 |
PLP |
CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê |
8,000 |
6,670 |
HOSE |
|
166 |
PLX |
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
76,800 |
52,700 |
HOSE |
|
167 |
PMC |
CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic |
221,800 |
181,900 |
HNX |
|
168 |
PNJ |
Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận |
154,000 |
139,100 |
HOSE |
|
169 |
POW |
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP |
20,990 |
16,900 |
HOSE |
|
170 |
PPP |
CTCP Dược phẩm Phong Phú |
26,500 |
24,300 |
HNX |
|
171 |
PPS |
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam |
14,500 |
13,300 |
HNX |
|
172 |
PRE |
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội |
30,160 |
29,000 |
HNX |
|
173 |
PSW |
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ |
12,000 |
10,500 |
HNX |
|
174 |
PTI |
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện |
49,400 |
38,700 |
HNX |
|
175 |
PVB |
CTCP bọc ống dầu khí Việt Nam |
44,300 |
37,600 |
HNX |
|
176 |
PVC |
Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP |
23,400 |
21,700 |
HNX |
|
177 |
PVD |
Tổng Công ty CP khoan và dịch vụ khoan dầu khí |
58,500 |
42,850 |
HOSE |
|
178 |
PVI |
CTCP PVI |
132,340 |
102,100 |
HNX |
|
179 |
PVS |
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam |
59,000 |
49,700 |
HNX |
|
180 |
RAL |
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng đông |
122,330 |
113,400 |
HOSE |
|
181 |
RCL |
CTCP địa ốc Chợ lớn |
17,600 |
14,600 |
HNX |
|
182 |
RYG |
CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia |
16,230 |
14,050 |
HOSE |
|
183 |
S4A |
Công ty cổ phần Thủy điện Sê San 4A |
46,930 |
43,800 |
HOSE |
|
184 |
SAB |
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn |
62,010 |
59,000 |
HOSE |
|
185 |
SBA |
CTCP Sông Ba |
38,610 |
37,050 |
HOSE |
|
186 |
SBG |
CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba |
17,700 |
14,950 |
HOSE |
|
187 |
SCR |
CTCP Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín |
11,100 |
8,060 |
HOSE |
|
188 |
SCS |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn |
77,870 |
70,500 |
HOSE |
|
189 |
SD5 |
CTCP Sông Đà 5 |
12,600 |
9,900 |
HNX |
|
190 |
SED |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam |
31,700 |
23,800 |
HNX |
|
191 |
SGC |
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang |
121,940 |
109,900 |
HNX |
|
192 |
SGN |
CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn |
86,840 |
67,700 |
HOSE |
|
193 |
SGR |
CTCP Tổng CTCP Địa Ốc Sài Gòn |
24,500 |
20,500 |
HOSE |
|
194 |
SGT |
CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn |
21,970 |
20,350 |
HOSE |
|
195 |
SHN |
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội |
8,900 |
5,100 |
HNX |
|
196 |
SHP |
CTCP Thủy điện Miền Nam |
46,410 |
44,800 |
HOSE |
|
197 |
SHS |
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội |
37,900 |
24,200 |
HNX |
|
198 |
SIP |
CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG |
85,000 |
79,700 |
HOSE |
|
199 |
SJE |
CTCP Sông Đà 11 |
28,900 |
21,100 |
HNX |
|
200 |
SKG |
CTCP Tàu cao tốc Superdong-Kiên Giang |
13,450 |
12,050 |
HOSE |
|
201 |
SLS |
CTCP Mía đường Sơn La |
239,000 |
208,700 |
HNX |
|
202 |
SMB |
CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung |
53,430 |
52,200 |
HOSE |
|
203 |
STK |
CTCP Sợi Thế Kỷ |
31,000 |
17,800 |
HOSE |
|
204 |
SVC |
CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn |
36,200 |
23,650 |
HOSE |
|
205 |
SVT |
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông |
16,180 |
14,650 |
HOSE |
|
206 |
SZC |
CTCP Sonadezi Châu Đức |
45,400 |
37,250 |
HOSE |
|
207 |
TA9 |
CTCP Xây lắp Thành An 96 |
17,400 |
15,000 |
HNX |
|
208 |
TBC |
CTCP Thủy điện Thác Bà |
48,810 |
45,250 |
HOSE |
|
209 |
TCH |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy |
26,910 |
22,450 |
HOSE |
|
210 |
TCM |
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công |
38,800 |
29,700 |
HOSE |
|
211 |
TCT |
CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh |
27,820 |
25,550 |
HOSE |
|
212 |
TDC |
Công ty CP kinh doanh và phát triển Bình Dương |
16,570 |
14,250 |
HOSE |
|
213 |
TDP |
CTCP Thuận Đức |
43,030 |
38,400 |
HOSE |
|
214 |
TEG |
CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành |
9,480 |
7,760 |
HOSE |
|
215 |
TFC |
CTCP Trang |
86,375 |
67,500 |
HNX |
|
216 |
THG |
CTCP đầu tư và xây dựng Tiền Giang |
68,000 |
57,700 |
HOSE |
|
217 |
TIG |
CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long |
11,200 |
9,100 |
HNX |
|
218 |
TLG |
CTCP tập đoàn Thiên Long |
82,420 |
65,500 |
HOSE |
|
219 |
TMB |
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin |
80,300 |
75,000 |
HNX |
|
220 |
TMP |
CTCP Thủy điện Thác Mơ |
80,990 |
72,000 |
HOSE |
|
221 |
TMS |
CTCP TRANSIMEX |
54,600 |
52,700 |
HOSE |
|
222 |
TNC |
CTCP Cao su Thống nhất |
42,120 |
35,750 |
HOSE |
|
223 |
TOT |
CTCP Transimex Logistics |
21,800 |
20,700 |
HNX |
|
224 |
TPB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong |
22,490 |
21,450 |
HOSE |
|
225 |
TRC |
CTCP Cao su Tây Ninh |
101,400 |
93,600 |
HOSE |
|
226 |
TSB |
CTCP Ắc quy Tia Sáng |
28,800 |
25,600 |
HNX |
|
227 |
TVC |
CTCP Tập đoàn quản lý tài sản Trí Việt |
14,500 |
10,500 |
HNX |
|
228 |
TVS |
Công ty cố phần chứng khoán Thiên Việt |
28,340 |
18,200 |
HOSE |
|
229 |
TYA |
CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam |
26,350 |
23,450 |
HOSE |
|
230 |
UNI |
CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt |
12,500 |
10,400 |
HNX |
|
231 |
VC6 |
CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons |
49,100 |
33,500 |
HNX |
|
232 |
VC7 |
CTCP Tập đoàn BGI |
13,740 |
10,800 |
HNX |
|
233 |
VCB |
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
89,830 |
78,300 |
HOSE |
|
234 |
VCG |
Tổng CTCP Xuất nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam |
30,600 |
28,950 |
HOSE |
|
235 |
VCI |
CTCP Chứng khoán Vietcap |
55,960 |
37,700 |
HOSE |
|
236 |
VCS |
CTCP VICOSTONE |
61,800 |
53,200 |
HNX |
|
237 |
VDS |
CTCP chứng khoán Rồng Việt |
30,940 |
19,950 |
HOSE |
|
238 |
VFG |
CTCP Khử trùng Việt Nam |
76,960 |
65,100 |
HOSE |
|
239 |
VGC |
Tổng Công ty Viglacera – CTCP |
81,800 |
59,700 |
HOSE |
|
240 |
VGP |
CTCP Cảng rau Quả |
37,400 |
32,500 |
HNX |
|
241 |
VGS |
CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE |
41,800 |
31,600 |
HNX |
|
242 |
VHE |
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam |
5,000 |
4,400 |
HNX |
|
243 |
VIB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam |
28,470 |
22,550 |
HOSE |
|
244 |
VID |
Công ty CP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông |
6,590 |
6,440 |
HOSE |
|
245 |
VIP |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco |
17,610 |
15,350 |
HOSE |
|
246 |
VND |
CTCP Chứng khoán VnDirect |
34,840 |
22,300 |
HOSE |
|
247 |
VNF |
CTCP VINAFREIGHT |
22,100 |
19,800 |
HNX |
|
248 |
VNM |
CTCP Sữa Việt Nam |
88,000 |
81,400 |
HOSE |
|
249 |
VNS |
CTCP Ánh Dương Việt Nam |
12,280 |
10,550 |
HOSE |
|
250 |
VPD |
CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam |
31,780 |
30,750 |
HOSE |
|
251 |
VPS |
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam |
13,330 |
11,650 |
HOSE |
|
252 |
VSA |
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam |
29,200 |
25,500 |
HNX |
|
253 |
VSC |
CTCP Container Việt Nam |
44,000 |
33,000 |
HOSE |
|
254 |
VTP |
Tổng CTCP Bưu chính Viettel |
139,000 |
97,200 |
HOSE |
|
255 |
WCS |
CTCP bến xe Miền Tây |
504,200 |
357,500 |
HNX |
|
256 |
YEG |
CTCP Tập đoàn Yeah1 |
18,100 |
13,150 |
HOSE |
- Thời gian áp dụng
- Từ ngày 10/04/2026: Áp dụng giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới.
Trân trọng.
CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY








