Tin tức
256 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa

256 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa

09/04/2026

Banner PHS

CÔNG TY CỔ PHẦN

CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG

__________

Số: 54/2026/TB-QLRR

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

TP.HCM, ngày 09 tháng 04 năm 2026

THÔNG BÁO

V/v: Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa

Căn cứ:

  • Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 09/04/2026

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:       

  1. Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:

STT

Mã cổ phiếu

Tên cổ phiếu

Giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND)

Sàn giao dịch

Mới

1

AAA

CTCP Nhựa An Phát Xanh

10,640

9,220

HOSE

2

ABT

CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

95,550

79,000

HOSE

3

ACC

CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC

18,070

16,300

HOSE

4

ACG

CTCP Gỗ An Cường

47,120

44,200

HOSE

5

ACL

CTCP XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang

18,130

16,050

HOSE

6

ADG

CTCP Clever Group

13,190

11,700

HOSE

7

ADP

CTCP Sơn Á Đông

35,880

29,600

HOSE

8

ANV

CTCP Nam Việt

40,600

32,050

HOSE

9

ASM

CTCP Tập đoàn Sao Mai

10,490

7,510

HOSE

10

BAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á

18,000

14,700

HNX

11

BAF

CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam

48,100

46,100

HOSE

12

BAX

CTCP Thống Nhất

46,800

42,300

HNX

13

BCE

CTCP Xây dựng và giao thông Bình Dương

15,340

14,300

HOSE

14

BCM

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp  – CTCP

88,500

71,500

HOSE

15

BFC

CTCP Phân bón Bình Điền

82,200

73,100

HOSE

16

BHN

Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Hà Nội

45,500

38,850

HOSE

17

BIC

Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

61,880

31,250

HOSE

18

BID

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

68,900

53,900

HOSE

19

BKG

CTCP Đầu tư BKG Việt Nam

3,800

3,380

HOSE

20

BMC

CTCP Khoáng sản Bình Định

23,720

17,750

HOSE

21

BMP

CTCP Nhựa Bình Minh

219,700

173,200

HOSE

22

BRC

CTCP Cao su Bến Thành

17,220

15,600

HOSE

23

BSI

CTCP Chứng khoán BIDV

64,220

49,400

HOSE

24

BTP

CTCP Nhiệt điện Bà Rịa

14,880

10,950

HOSE

25

BVS

CTCP chứng khoán Bảo Việt

49,900

36,900

HNX

26

BWE

Công ty CP – Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương

64,670

56,000

HOSE

27

CCI

Công ty CP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi

31,520

26,700

HOSE

28

CCL

CTCP Đầu Tư và Phát Triển Đô thị Dầu Khí Cửu Long

9,490

6,630

HOSE

29

CDC

CTCP Chương Dương

31,450

29,650

HOSE

30

CHP

CTCP Thủy điện Miền Trung

43,940

37,000

HOSE

31

CKG

CTCP Tập đoàn CIC

18,060

11,400

HOSE

32

CLL

CTCP Cảng Cát Lái

43,350

38,850

HOSE

33

CMG

CTCP tập đoàn công nghệ CMC

58,300

38,100

HOSE

34

CMS

CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam

11,800

9,000

HNX

35

CNG

CTCP CNG Việt Nam

36,720

32,500

HOSE

36

CRC

CTCP Create Capital Việt Nam

14,640

12,150

HOSE

37

CRE

CTCP Bất động sản Thế Kỷ

14,690

10,450

HOSE

38

CSC

CTCP Tập đoàn COTANA

27,900

19,900

HNX

39

CSM

Công ty CP Công nghiệp cao su Miền Nam

19,400

16,050

HOSE

40

CSV

CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam

43,700

35,550

HOSE

41

CTB

CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương

36,200

21,100

HNX

42

CTD

CTCP Xây dựng Coteccons

129,740

107,300

HOSE

43

CTG

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

61,750

46,150

HOSE

44

CTI

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

31,100

29,950

HOSE

45

CTR

Tổng CTCP Công trình Viettel

120,510

113,500

HOSE

46

CTS

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam

53,040

37,750

HOSE

47

D2D

Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

49,790

47,450

HOSE

48

DBC

CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam

39,320

30,400

HOSE

49

DC4

CTCP DICERA Holdings

16,320

11,900

HOSE

50

DCM

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau

63,700

58,800

HOSE

51

DHA

CTCP Hóa An

89,960

59,400

HOSE

52

DHC

CTCP Đông hải Bến tre

47,060

45,950

HOSE

53

DHG

CTCP dược Hậu Giang

133,640

131,000

HOSE

54

DHT

CTCP Dược phẩm Hà Tây

107,200

88,700

HNX

55

DIG

Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng

24,900

18,800

HOSE

56

DIH

CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An

19,800

12,200

HNX

57

DL1

CTCP Tập đoàn Alpha Seven

6,600

5,700

HNX

58

DMC

Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco

80,600

78,700

HOSE

59

DP3

CTCP Dược phẩm Trung ương 3

82,400

71,400

HNX

60

DPG

CTCP Tập đoàn Đạt Phương

60,900

55,600

HOSE

61

DRC

CTCP Cao su Đà Nẵng

22,230

17,400

HOSE

62

DRL

CTCP Thủy điện - Điện lực 3

72,930

59,400

HOSE

63

DSC

CTCP Chứng khoán DSC

30,740

17,700

HOSE

64

DSE

CTCP Chứng khoán DNSE

39,060

31,550

HOSE

65

DSN

CTCP Công viên nước Đầm Sen

59,150

50,700

HOSE

66

DST

CTCP Đầu tư Sao Thăng Long

13,700

10,500

HNX

67

DTA

CTCP Đệ Tam

6,500

4,820

HOSE

68

DTD

CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt

28,800

23,000

HNX

69

DXG

CTCP Tập đoàn Đất Xanh

20,450

19,300

HOSE

70

EID

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội

32,800

29,600

HNX

71

ELC

CTCP Công nghệ - Viễn thông Elcom

28,600

23,800

HOSE

72

EVG

CTCP Tập đoàn Everland

14,360

8,590

HOSE

73

EVS

CTCP Chứng khoán EVS

11,700

6,800

HNX

74

FCN

CTCP FECON

22,800

17,300

HOSE

75

FIT

CTCP Tập đoàn F.I.T

6,780

5,710

HOSE

76

FMC

CTCP Thực phẩm Sao Ta

54,600

49,850

HOSE

77

FPT

CTCP FPT

138,060

102,800

HOSE

78

FTS

CTCP Chứng khoán FPT

54,340

38,150

HOSE

79

GAS

Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP

139,100

103,900

HOSE

80

GDW

CTCP Cấp nước Gia Định

51,900

48,600

HNX

81

GIC

CTCP VSC Green Logistics

19,500

13,400

HNX

82

GTA

CTCP Chế biến gỗ Thuận An

12,740

11,200

HOSE

83

GVR

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP

45,700

43,150

HOSE

84

HAH

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

76,310

73,300

HOSE

85

HAR

CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền

7,890

4,500

HOSE

86

HAX

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

19,110

13,650

HOSE

87

HCC

CTCP Bê tông Hòa Cầm - INTIMEX

40,900

31,900

HNX

88

HDC

CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu

29,600

24,550

HOSE

89

HDG

CTCP Tập đoàn Hà Đô

40,040

37,400

HOSE

90

HGM

CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

377,000

244,700

HNX

91

HHS

CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

21,000

17,950

HOSE

92

HHV

CTCP Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả

19,040

15,950

HOSE

93

HJS

CTCP Thuỷ điện Nậm Mu

37,300

36,300

HNX

94

HLC

CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin

19,760

16,800

HNX

95

HLD

CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

30,420

22,200

HNX

96

HMR

CTCP Đá Hoàng Mai

14,600

12,900

HNX

97

HNA

CTCP Thủy điện Hủa Na

32,500

29,900

HOSE

98

HPX

CTCP Đầu tư Hải Phát

7,640

6,410

HOSE

99

HRC

CTCP Cao su Hòa Bình

66,660

56,900

HOSE

100

HSG

CTCP Tập đoàn Hoa Sen

25,480

19,650

HOSE

101

HSL

CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà

10,000

6,580

HOSE

102

HT1

CTCP Xi măng Vicem Hà Tiên

24,180

19,650

HOSE

103

HTG

Tổng CTCP Dệt may Hòa Thọ

61,100

55,000

HOSE

104

HTI

CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO

34,550

32,250

HOSE

105

HTL

CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long

35,230

28,850

HOSE

106

HTV

CTCP Logistics Vicem

16,180

14,550

HOSE

107

HUB

CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế

22,620

17,350

HOSE

108

HUT

CTCP TASCO

26,300

21,800

HNX

109

HVT

CTCP Hóa chất Việt Trì

44,400

35,600

HNX

110

ICT

CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện

26,780

23,250

HOSE

111

IDI

CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I

10,600

8,840

HOSE

112

IDV

CTCP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc

33,800

30,400

HNX

113

ILB

CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

36,400

27,750

HOSE

114

INN

CTCP Bao bì và In Nông nghiệp

76,000

51,100

HNX

115

IPA

CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A

33,200

21,700

HNX

116

ITC

CTCP Đầu tư - Kinh doanh nhà

20,000

15,150

HOSE

117

IVS

CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)

14,600

9,200

HNX

118

KDC

CTCP Tập đoàn KIDO

71,110

63,400

HOSE

119

KDH

Công ty CP đầu tư và kinh doanh nhà Khang Điền

47,060

34,000

HOSE

120

KHG

CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land

8,000

7,140

HOSE

121

KHS

CTCP Kiên Hùng

24,300

20,500

HNX

122

KSB

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

28,470

20,950

HOSE

123

KSV

Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP

234,000

205,100

HNX

124

KTS

CTCP Đường Kon Tum

58,200

30,900

HNX

125

L14

CTCP Licogi 14

56,600

31,200

HNX

126

L18

CTCP Đầu tư và xây dựng số 18

40,000

30,400

HNX

127

LAF

CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An

26,710

21,950

HOSE

128

LAS

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

26,400

21,700

HNX

129

LCG

CTCP LIZEN

13,590

12,950

HOSE

130

LHG

CTCP Long Hậu

42,700

36,900

HOSE

131

LIG

CTCP LICOGI 13

6,240

5,100

HNX

132

LIX

CTCP Bột giặt LIX

52,650

43,400

HOSE

133

LSS

CTCP Mía đường Lam Sơn

12,670

11,000

HOSE

134

MAC

CTCP Tập đoàn Macstar

24,100

17,000

HNX

135

MCM

CTCP Giống bò sữa Mộc Châu

36,200

33,600

HOSE

136

MCP

CTCP In và Bao bì Mỹ Châu

38,020

35,750

HOSE

137

MHC

CTCP MHC

20,540

12,450

HOSE

138

MVB

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

23,900

21,800

HNX

139

MWG

CTCP Đầu tư Thế giới Di động

109,460

106,500

HOSE

140

NBB

CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy

25,240

23,900

HOSE

141

NBC

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

14,500

13,000

HNX

142

NCT

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

132,600

118,800

HOSE

143

NDN

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

14,800

13,300

HNX

144

NET

CTCP Bột giặt NET

101,200

87,800

HNX

145

NHA

Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Nam Hà Nội

30,200

17,350

HOSE

146

NHH

CTCP Nhựa Hà Nội

14,980

13,450

HOSE

147

NKG

CTCP Thép Nam Kim

23,530

18,400

HOSE

148

NLG

CTCP Đầu tư Nam Long

60,510

38,150

HOSE

149

NO1

CTCP Tập đoàn 911

9,720

7,280

HOSE

150

NSC

CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

105,300

100,100

HOSE

151

NTL

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm

26,520

21,200

HOSE

152

NTP

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

84,110

73,800

HNX

153

PAC

CTCP Pin Ắc quy miền Nam

40,300

32,100

HOSE

154

PAN

CTCP Tập đoàn PAN

44,130

41,450

HOSE

155

PCE

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

29,600

25,600

HNX

156

PDB

CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital

38,400

29,600

HNX

157

PDN

CTCP Cảng Đồng Nai

149,600

141,300

HOSE

158

PDR

CTCP phát triển bất động sản Phát Đạt

22,000

21,600

HOSE

159

PGD

Công ty CP Phân phối khí Thấp áp dầu khí Việt Nam

35,490

31,050

HOSE

160

PGI

Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex

26,780

25,600

HOSE

161

PHC

CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings

8,020

6,320

HOSE

162

PIC

CTCP Đầu tư Điện lực 3

23,900

22,100

HNX

163

PJT

CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex

12,180

10,850

HOSE

164

PLC

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

46,600

29,900

HNX

165

PLP

CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

8,000

6,670

HOSE

166

PLX

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

76,800

52,700

HOSE

167

PMC

CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic

221,800

181,900

HNX

168

PNJ

Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

154,000

139,100

HOSE

169

POW

Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP

20,990

16,900

HOSE

170

PPP

CTCP Dược phẩm Phong Phú

26,500

24,300

HNX

171

PPS

CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

14,500

13,300

HNX

172

PRE

Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội

30,160

29,000

HNX

173

PSW

CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ

12,000

10,500

HNX

174

PTI

Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện

49,400

38,700

HNX

175

PVB

CTCP bọc ống dầu khí Việt Nam

44,300

37,600

HNX

176

PVC

Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP

23,400

21,700

HNX

177

PVD

Tổng Công ty CP khoan và dịch vụ khoan dầu khí

58,500

42,850

HOSE

178

PVI

CTCP PVI

132,340

102,100

HNX

179

PVS

Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

59,000

49,700

HNX

180

RAL

CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng đông

122,330

113,400

HOSE

181

RCL

CTCP địa ốc Chợ lớn

17,600

14,600

HNX

182

RYG

CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

16,230

14,050

HOSE

183

S4A

Công ty cổ phần Thủy điện Sê San 4A

46,930

43,800

HOSE

184

SAB

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

62,010

59,000

HOSE

185

SBA

CTCP Sông Ba

38,610

37,050

HOSE

186

SBG

CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba

17,700

14,950

HOSE

187

SCR

CTCP Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín

11,100

8,060

HOSE

188

SCS

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

77,870

70,500

HOSE

189

SD5

CTCP Sông Đà 5

12,600

9,900

HNX

190

SED

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam

31,700

23,800

HNX

191

SGC

CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang

121,940

109,900

HNX

192

SGN

CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn

86,840

67,700

HOSE

193

SGR

CTCP Tổng CTCP Địa Ốc Sài Gòn

24,500

20,500

HOSE

194

SGT

CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

21,970

20,350

HOSE

195

SHN

CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

8,900

5,100

HNX

196

SHP

CTCP Thủy điện Miền Nam

46,410

44,800

HOSE

197

SHS

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

37,900

24,200

HNX

198

SIP

CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG

85,000

79,700

HOSE

199

SJE

CTCP Sông Đà 11

28,900

21,100

HNX

200

SKG

CTCP Tàu cao tốc Superdong-Kiên Giang

13,450

12,050

HOSE

201

SLS

CTCP Mía đường Sơn La

239,000

208,700

HNX

202

SMB

CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung

53,430

52,200

HOSE

203

STK

CTCP Sợi Thế Kỷ

31,000

17,800

HOSE

204

SVC

CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn

36,200

23,650

HOSE

205

SVT

CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

16,180

14,650

HOSE

206

SZC

CTCP Sonadezi Châu Đức

45,400

37,250

HOSE

207

TA9

CTCP Xây lắp Thành An 96

17,400

15,000

HNX

208

TBC

CTCP Thủy điện Thác Bà

48,810

45,250

HOSE

209

TCH

CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

26,910

22,450

HOSE

210

TCM

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

38,800

29,700

HOSE

211

TCT

CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh

27,820

25,550

HOSE

212

TDC

Công ty CP kinh doanh và phát triển Bình Dương

16,570

14,250

HOSE

213

TDP

CTCP Thuận Đức

43,030

38,400

HOSE

214

TEG

CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành

9,480

7,760

HOSE

215

TFC

CTCP Trang

86,375

67,500

HNX

216

THG

CTCP đầu tư và xây dựng Tiền Giang

68,000

57,700

HOSE

217

TIG

CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long

11,200

9,100

HNX

218

TLG

CTCP tập đoàn Thiên Long

82,420

65,500

HOSE

219

TMB

CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin

80,300

75,000

HNX

220

TMP

CTCP Thủy điện Thác Mơ

80,990

72,000

HOSE

221

TMS

CTCP TRANSIMEX

54,600

52,700

HOSE

222

TNC

CTCP Cao su Thống nhất

42,120

35,750

HOSE

223

TOT

CTCP Transimex Logistics

21,800

20,700

HNX

224

TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

22,490

21,450

HOSE

225

TRC

CTCP Cao su Tây Ninh

101,400

93,600

HOSE

226

TSB

CTCP Ắc quy Tia Sáng

28,800

25,600

HNX

227

TVC

CTCP Tập đoàn quản lý tài sản Trí Việt

14,500

10,500

HNX

228

TVS

Công ty cố phần chứng khoán Thiên Việt

28,340

18,200

HOSE

229

TYA

CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

26,350

23,450

HOSE

230

UNI

CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt

12,500

10,400

HNX

231

VC6

CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons

49,100

33,500

HNX

232

VC7

CTCP Tập đoàn BGI

13,740

10,800

HNX

233

VCB

Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

89,830

78,300

HOSE

234

VCG

Tổng CTCP Xuất nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam

30,600

28,950

HOSE

235

VCI

CTCP Chứng khoán Vietcap

55,960

37,700

HOSE

236

VCS

CTCP VICOSTONE

61,800

53,200

HNX

237

VDS

CTCP chứng khoán Rồng Việt

30,940

19,950

HOSE

238

VFG

CTCP Khử trùng Việt Nam

76,960

65,100

HOSE

239

VGC

Tổng Công ty Viglacera – CTCP

81,800

59,700

HOSE

240

VGP

CTCP Cảng rau Quả

37,400

32,500

HNX

241

VGS

CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE

41,800

31,600

HNX

242

VHE

CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam

5,000

4,400

HNX

243

VIB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

28,470

22,550

HOSE

244

VID

Công ty CP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông

6,590

6,440

HOSE

245

VIP

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

17,610

15,350

HOSE

246

VND

CTCP Chứng khoán VnDirect

34,840

22,300

HOSE

247

VNF

CTCP VINAFREIGHT

22,100

19,800

HNX

248

VNM

CTCP Sữa Việt Nam

88,000

81,400

HOSE

249

VNS

CTCP Ánh Dương Việt Nam

12,280

10,550

HOSE

250

VPD

CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam

31,780

30,750

HOSE

251

VPS

CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam

13,330

11,650

HOSE

252

VSA

CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam

29,200

25,500

HNX

253

VSC

CTCP Container Việt Nam

44,000

33,000

HOSE

254

VTP

Tổng CTCP Bưu chính Viettel

139,000

97,200

HOSE

255

WCS

CTCP bến xe Miền Tây

504,200

357,500

HNX

256

YEG

CTCP Tập đoàn Yeah1

18,100

13,150

HOSE

  1. Thời gian áp dụng
  • Từ ngày 10/04/2026: Áp dụng giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới.

Trân trọng.

CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY

Banner PHS
Logo PHS

Trụ sở: Tầng 21, Phú Mỹ Hưng Tower, 08 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
(cũ: Phường Tân Phú, Quận 7)

(Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày - trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ) 

1900 25 23 58
support@phs.vn
Kết nối với chúng tôi:

Đăng ký nhận tin

Tải app PHS-Mobile Trading

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú HưngCông ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng