Báo cáo giá trị tài sản ròng của VF1 trong tuần
|
Chỉ tiêu |
Kỳ báo cáo ( |
Kỳ trước ( |
|
Thay đổi trong giá trị tài sản ròng của quỹ |
4.933.607.504 |
3.707.234.707 |
|
Giá trị tài sản ròng đầu kỳ |
340.221.098.132 |
336.513.863.425 |
|
Giá trị tài sản ròng cuối kỳ |
345.154.705.636 |
340.221.098.132 |
|
NAV trên một đơn vị quỹ |
11.505 |
11.341 |
TTGDCK TPHCM








