Báo cáo SXKD quý 1 và 2/2003 của BIBICA
|
CHỈ TIÊU |
QUÝ 1/2003 |
QUÝ 2/2003 |
LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM | |
|
- Tổng doanh thu |
65.282.081.973 |
47.731.364.358 |
113.013.446.331 | |
|
- Các khoản giảm trừ |
299.660.665 |
576.716.559 |
876.377.224 | |
|
|
+ Giá trị hàng bán bị trả lại |
299.660.665 |
576.716.559 |
876.377.224 |
|
1. Doanh thu thuần |
64.982.421.308 |
47.154.647.799 |
112.137.069.107 | |
|
2. Giá vốn hàng bán |
49.105.215.793 |
35.005.802.869 |
84.111.018.662 | |
|
3. Lợi tức gộp |
15.877.205.515 |
12.148.844.930 |
28.026.050.445 | |
|
4. |
Chi phí tài chính |
893.309.280 |
1.103.106.923 |
1.996.416.203 |
|
|
Trong đó : Lãi vay phải trả |
893.309.280 |
1.103.106.923 |
1.996.416.203 |
|
5. Chi phí bán hàng |
11.532.254.038 |
8.107.939.046 |
19.640.193.084 | |
|
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp |
3.065.220.515 |
2.094.935.298 |
5.160.155.813 | |
|
7. Lợi tức thuần từ hoạt động KD |
386.421.682 |
842.863.663 |
1.229.285.345 | |
|
|
- Thu nhập hoạt động tài chính |
30.543.943 |
12.332.423 |
42.876.366 |
|
|
- Chi phí hoạt động tài chính |
49.771.008 |
13.728.578 |
63.499.586 |
|
8. Lợi tức hoạt động tài chính |
-19.227.065 |
-1.396.155 |
-20.623.220 | |
|
9.Tổng thu nhập trước thuế |
367.194.617 |
841.467.508 |
1.208.662.125 | |
|
10.Thu nhập sau thuế |
367.194.617 |
841.467.508 |
1.208.662.125 | |
Ghi chú: * Theo công văn số 110/UBCK-TT của UBCKNN gửi Công ty cổ phần Bánh kẹo Biên Hòa ấn định thời hạn để Công ty công bố kết quả kinh doanh quý 1 và quý 2 năm 2003 là trước ngày 25/08/2003. Tuy nhiên, hiện nay 20/08/2003.
TTGDCK






