Các dự án đầu tư & SXKD của BIBICA
- Nhìn chung hoạt động của công ty đã đi vào ổn định và tăng trưởng khá, sản lượng và doanh số đạt cao so với cùng kỳ tăng 11%.
- Lợi nhuận tuy mới đạt 54% kế hoạch nhưng song song đó việc trích khấu hao xây dựng cơ bản đã vượt 40%, liên tục các tháng, quý đều có lãi.
- Thương hiệu Cty sau thời gian bị ảnh hưởng đã dần lấy lại được uy tín như trước đây.
Các dự án đầu tư mới đã phát huy hiệu quả rất tốt trong năm. Đặc biệt dây chuyền Layer cake, Snake hoạt động gần 100% công suất, dây chuyền chocolate đã tạo ra những dòng sản phẩm cao cấp có tính cạnh tranh cao.
Một số chỉ tiêu tài chính chủ yếu
|
Chỉ tiêu |
Kế hoạch năm 2003 |
11 tháng năm 2003 |
% |
|
Doanh số thuần |
225.869.333.960 |
208.431.190.324 |
92 |
|
Giá vốn hàng bán |
172.771.220.113 |
157.942.202.755 |
91 |
|
Lãi gộp |
53.098.113.847 |
50.488.987.569 |
95 |
|
Chi phí bán hàng |
30.207.133.300 |
33.069.286.562 |
109 |
|
Chi phí quản lý DN |
10.991.110.570 |
9.704.541.980 |
88 |
|
Chi phí tài chính |
3.800.000.000 |
3.475.745.317 |
91 |
|
Lợi nhuận khác |
0 |
107.925.166 |
|
|
Lợi nhuận trước thuế |
8.099.869.977 |
4.347.338.876 |
54 |
|
Lợi nhuận sau thuế |
8.099.869.977 |
4.347.338.876 |
54 |
Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư 2003
|
Stt |
Tên hạng mục |
SL |
Kế hoạch |
Thực hiện |
|
I. 1. 2. 3. 4. 5. II. A. 1. B. 1. 2. 3. 4. C. 1. 2. 3. |
KẾ HOẠCH NĂM 2002 CHUYỂN SANG Dây chuyền SX Hard Biscuit & Cracker 1 Chuyển hệ thống đốt từ dầu DO sang gas cho dây chuyền cooki 2 Lò hơi 8,4 tấn hơi / giờ Mở rộng công suất kẹo mềm gói gối 11 tấn/ngày Mở rộng công suất dây chuyền bánh Snack 4 tấn / ngày HẠNG MỤC NĂM 2003 Dây chuyền sản xuất Dây chuyền Snack đùn chín 3 THIẾT BỊ LẺ Máy bơm nước cao áp để vệ sinh phân xưởng kẹo, nha Máy in phun date sản phẩm của phân xưởng kẹo Máy gói xoắn kẹo Socobo, kẹo cứng Máy gói bánh Chocostick CÁC LOẠI TÀI SẢN KHÁC Trang bị bổ sung thiết bị phân tích, kiểm nghiệm Nâng cấp và nối mạng vi tính đến các kho, xưởng Trang bị bổ sung máy văn phòng và máy vi tính |
1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 |
15.669.649.513 8.293.451.000 140.016.000 1.815.880.000 2.450.000.000 2.970.302.513 1.974.000.000 1.080.000.000 1.080.000.000 650.000.000 22.000.000 120.000.000 400.000.000 108.000.000 244.000.000 36.000.000 48.000.000 160.000.000 |
7.045.656.202 0 0 1.548.798.191 2.300.643.492 3.196.214.519 588.753.231 0 0 236.523.985 21.523.810 123.250.395 0 91.749.780 352.229.246 42.153.961 0 310.075.285 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
17.643.649.513 |
7.634.409.433 |
1. Nguồn vốn năm 2003 bị hạn chế, Công ty quyết định tạm hoãn thực hiện dự án này.
2. Đã hoàn tất báo cáo kinh tế kỹ thuật, do tình hình giá gaz bị biến động lớn trong năm nên công ty đang xem xét lại
3 Công ty đang tập trung khai thác năng suất thiết bị snack vừa mới đầu tư đầu năm nên chưa triển khai dự án này.
TTGDCK






