CÁC THÔNG SỐ KINH TẾ VĨ MÔ NĂM 2002
|
GDP theo đầu người 2002 |
US$441 |
|
Tốc độ tăng of GDP 2002 |
7.04% |
|
Tốc độ tăng GDP bình quân 1990-2002 |
6.6% |
|
Tỷ lệ tính theo ngành kinh tế of GDP 2002 |
|
|
Nông nghiệp |
22.99% |
|
Công nghiệp và xây dựng |
38.55% |
|
Dịch vụ |
38.46% |
|
Tỷ giá bình quân 2002*1 |
US$1 = Dong 15,242 |
|
Lạm phát cuối năm 2002; so với năm trước |
4% |
|
Tài chính công NSTW, % GDP theo giá thị trường, số liệu 2002 dự kiến*2 | |
|
Thu |
19.94% |
|
Chi |
22.47% |
|
Thâm hụt |
2.53% |
|
Nợ nước ngoài % GDP, cuối năm 2002 |
40% |
|
Cán cân thanh toán quy ra ngoại tệ chuyển đổi 2002 |
|
|
Xuất khẩu f.o.b. |
US$16.53 tỷ |
|
Nhập khẩu c.i.f. |
US$19.3 tỷ |
|
Thâm hụt |
US$2.77 tỷ |
|
Các mặt hàng xuất khẩu chính 2002: | |
|
Các mặt hàng nhập khẩu chính 2002: | |
|
Các thị trường xuất khẩu chính 2002: | |
|
Khả năng cạnh tranh, xếp hạng tổng thể 80 quốc gia, 2002 |
65 |
|
Chỉ số công nghệ |
68 |
|
Chỉ số hành chính công |
62 |
|
Chỉ số môi trường kinh tế vĩ mô |
38 |
*1 Tỷ giá Ngân hàng Nhà nước Việt
*2 Dự kiến của Bộ Tài chính
Dân số
|
Dân số 2002 |
79.7 triệu |
|
Thành thị |
25% |
|
Nông thôn |
75% |
|
Tốc đọ tăng dân số |
1.31% |
|
Mật độ dân cư người/Km2 |
240.7 |
|
Diện tích KM2 |
331,114 |
UNDP







