Danh sách lựa chọn các công ty kiểm toán được kiểm toán cho các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán năm 2008 (tiếp)
Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước công bố Danh sách lựa chọn các công ty kiểm toán và kiểm toán viên được kiểm toán cho các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán năm 2008
1. Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam:
|
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
|
1 |
Narciso Toling Torres Jr |
N.0868/KTV |
12 |
Võ Tấn Hoàng Văn |
0264/KTV |
|
2 |
Maria Cristina M. Calimbas |
N.1073/KTV |
13 |
Nguyễn Thái Thanh |
0402/KTV |
|
3 |
Giả Thanh Phong |
0432/KTV |
14 |
Trần Phú Sơn |
0637/KTV |
|
4 |
Võ Trường Sơn |
0328/KTV |
15 |
Nguyễn Thái Dương |
0437/KTV |
|
5 |
Mai Viết Hùng Trân |
0048/KTV |
16 |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
0505/KTV |
|
6 |
Bùi Xuân Vinh |
0842/KTV |
17 |
Nguyễn Phương Nga |
0763/KTV |
|
7 |
Đoàn Thị Thu Thuỷ |
N.1070/KTV |
18 |
Bùi Anh Tuấn |
N1067/KTV |
|
8 |
Michael Yu Lim |
0629/KTV |
19 |
Võ Xuân Minh |
0923/KTV |
|
9 |
Nguyễn Xuân Đại |
0452/KTV |
20 |
Trịnh Xuân Hoà |
0754/KTV |
|
10 |
Trần Đình Cường |
0135/KTV |
21 |
Trần Thị Thanh Thuỷ |
0815/KTV |
|
11 |
Lê Đức Trường |
0816/KTV |
22 |
Hoàng Thị Hồng Minh |
0761/KTV |
2. Công ty TNHH Pricewaterhouse Coopers Việt Nam:
|
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
|
1 |
Ian S.Lydall |
N.0559/KTV |
8 |
Nguyễn Phi Lan |
0573/KTV |
|
2 |
John Gavin |
N.0293/KTV |
9 |
Corazon Echavez |
N.0556/KTV |
|
3 |
Quách Thành Châu |
N.0875/KTV |
10 |
Phạm Mai Hương |
0252/KTV |
|
4 |
Nguyễn Hoàng Nam |
0849/KTV |
11 |
Trần Thị Minh Lý |
0507/KTV |
|
5 |
Lê Văn Hoà |
0248/KTV |
12 |
Đinh Hồng Hạnh |
0679/KTV |
|
6 |
Trần Hồng Kiên |
0298/KTV |
13 |
Nguyễn Viết Thịnh |
N.1064/KTV |
|
7 |
Đinh Thị Quỳnh Vân |
0582/KTV |
|
|
|
3. Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính (ACA Group):
|
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
|
1 |
Trần Văn Dũng |
283/KTV |
6 |
Hoàng Thị Ái Xuân |
1028/KTV |
|
2 |
Chu Quang Tùng |
1022/KTV |
7 |
Nguyễn Thị Thanh Mai |
254/KTV |
|
3 |
Vũ Lâm |
915/KTV |
8 |
Dương Thị Thu Huyền |
757/KTV |
|
4 |
Vũ Thị Dung |
658/KTV |
9 |
Nguyễn Quỳnh Nam |
945/KTV |
|
5 |
Phạm Thị Thu Hà |
961/KTV |
10 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
960/KTV |
4. Công ty TNHH Grant Thornton (Việt Nam):
|
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
STT |
Họ và tên |
Chứng chỉ KTV |
|
1 |
Nguyễn Thị Vĩnh Hà |
390/KTV |
6 |
Matthew Barker Facey |
238/KTV |
|
2 |
Nguyễn Hoàng Thơ |
1065/KTV |
7 |
Melvyn George Crowle |
297/KTV |
|
3 |
Nguyễn Duy Thành |
706/KTV |
8 |
Suresh G Kumar |
558/KTV |
|
4 |
Nguyễn Thanh Hương |
690/KTV |
|
|
|
|
5 |
Nguyễn Hoàng Yến |
1095/KTV |
|
|
|
UBCKNN








