Hoạt động SXKD 9 tháng năm 2002 của Cty Bao bì Bỉm Sơn
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Quý II |
Quý III |
Lũy kế từ đầu năm |
|
Tổng doanh thu |
01 |
17.398.925.000 |
15.536.840.550 |
48.783.773.050 |
|
Trong đó - Doanh thu hàng XK |
02 |
|
|
|
|
Các khoản giảm trừ: |
03 |
|
|
|
|
1. Doanh thu thuần |
10 |
17.398.925.000 |
15.536.840.550 |
48.783.773.050 |
|
2. Giá vốn hàng bán |
11 |
13.679.864.131 |
12.891.436.070 |
38.508.779.559 |
|
3. Lợi nhuận gộp |
20 |
3.719.060.869 |
2.645.404.480 |
10.274.993.491 |
|
4. Chi phí bán hàng |
21 |
|
|
|
|
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp |
22 |
914.555.716 |
859.457.226 |
2.495.729.924 |
|
6. Lợi nhuận thuần từ HĐ SXKD |
30 |
2.804.505.153 |
1.785.947.254 |
7.779.263.567 |
|
- Thu nhập hoạt động tài chính |
31 |
425.138.347 |
60.412.248 |
535.411.261 |
|
- Chi phí hoạt động tài chính |
32 |
2.200.000 |
|
2.200.000 |
|
7. Lợi nhuận từ HĐ tài chính |
40 |
422.938.347 |
60.412.248 |
533.211.261 |
|
- Các khoản thu nhập bất thường |
41 |
293.050.758 |
83.672.650 |
459.987.949 |
|
- Chi phí bất thường |
42 |
11.127.400 |
57.561.602 |
173.672.802 |
|
8. Lợi nhuận bất thường |
50 |
281.923.358 |
26.111.048 |
286.315.147 |
|
9. Tổng lợi nhuận trước thuế |
60 |
3.509.366.858 |
1.872.470.550 |
8.598.789.975 |
|
10. Thuế thu nhập DN phải nộp |
70 |
|
|
|
|
11. Lợi nhuận sau thuế |
80 |
3.509.366.858 |
1.872.470.550 |
8.598.789.875 |
TTGDCK








