Kế hoạch SXKD năm 2003 của GEMADEPT
1. Tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2003
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Chỉ tiêu |
Kế hoạch |
Ước thực hiện |
So với KH | |
| I. Hoạt động vận tải | Doanh thu |
15.000 |
35.025 |
234% |
| Lợi nhuận |
2.500 |
7.000 |
280% | |
| II. Hoạt động khai thác cảng | Doanh thu |
435.000 |
420.000 |
97% |
| Lợi huận |
70.000 |
69.000 |
99% | |
| III. Hoạt động dịch vụ hàng hải | Doanh thu |
50.000 |
47.890 |
96% |
| Lợi nhuận |
10.000 |
8.000 |
80% | |
| IV. Tổng hợp các chỉ tiêu tài chính | Doanh thu |
500.000 |
502.915 |
101% |
| Lợi nhuận |
82.500 |
84.000 |
102% | |
| Nộp NS |
60.000 |
65.000 |
108% | |
2. Tiến độ thực hiện các dự án đầu tư năm 2003
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tên dự án |
Trung tâm Thương mại Hàng hải Gemadept |
| Tổng mức đầu tư |
187.000 |
| Khối lượng thực hiện đến hết năm 2002 |
- |
| Ước khối lượng thực hiện năm 2003 |
3.000 |
| Dự kiến khối lượng thực hiện năm 2004 |
75.000 |
TTGDCK








