Kết quả ĐHCĐ thường niên nhiệm kỳ II 2003-2006 của AGIFISH
Ngày 1/4/2003, Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang đã tổ chức Đại hội cổ đông nhiệm kỳ II 2003-2006 và thông qua các nghị quyết sau:1. Thông qua báo cáo tình hình thực hiện nhiệm kỳ I và báo cáo tài chính kiểm toán của nhiệm kỳ I gồm 4 tháng cuối năm 2001 và cả năm 2002.
2. Thông qua việc sửa đổi bổ sung Điều lệ công ty gồm 21 chương, 50 điều theo tinh thần của Điều lệ mẫu đã được Thủ tướng chính phủ ban hành.
3. Thông qua việc cử ông Ngô Phước Hậu trực tiếp quản lý phần vốn của nhà nước tại Cty.
4. Thông qua việc bầu thành viên HĐQT, Ban kiểm soát và Ban giám đốc, cụ thể:
- Hội đồng quản trị có 11 thành viên:
|
- Ông Ngô Phước Hậu - Chủ tịch |
- Ông Võ Phước Hưng - thành viên |
|
- Ông Nguyễn Đình Huấn - Phó chủ tịch |
- Ông Hồ Xuân Thiên - thành viên |
|
- Bà Phan Thị Lượm - thành viên |
- Bà Huỳnh Thị Thanh Giang - thành viên |
|
- Ông Phan Hữu Tài - thành viên |
- Ông Võ Tòng Xuân - thành viên |
|
- Ông Phù Thanh Danh – thành viên |
- Ông Lê Công Định - thành viên |
|
- Bà Nguyễn Thị Hoàng Yến - thành viên |
- |
|
- Ban kiểm soát có 3 thành viên: - Bà Nguyễn Thị Thanh Trúc. - Ông Huỳnh Việt Nhân. - Ông Nguyễn Văn Triều. |
- Ban giám đốc: - Tổng giám đốc: Ông Ngô Phước Hậu - Phó tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Huấn. Bà Phan Thị Lượm. Bà Huỳnh Thị Thanh Giang. |
- Kế toán trưởng: bà Phan Thị Lượm.
5. Thông qua lựa chọn công ty kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2003 là Công ty Kiểm toán và Tư vấn Tài chính Kế toán Sài gòn AFC.
6. Thông qua các vấn đề đầu tư cho giai đoạn 2003-2005.
Báo cáo kết quả HĐKD năm 2002 số liệu đã được kiểm toán: Đv: VNĐ
|
Chỉ tiêu |
|
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
533.093.139.349 |
|
Các khoản giảm trừ |
1.538.377.565 |
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
531.554.761.784 |
|
Giá vốn hàng bán |
457.197.652.133 |
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dich vụ |
74.357.109.651 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính |
3.551.068.395 |
|
Chi phí tài chính |
4.305.805.211 |
|
Trong đó: lãi vay phải trả |
4.040.432.339 |
|
Chi phí bán hàng |
30.970.022.608 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
19.963.713.058 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
22.668.637.169 |
|
Thu nhập khác |
4.285.383.740 |
|
Chi phí khác |
2.478.967.206 |
|
Lợi nhuận khác |
1.806.416.534 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế |
24.475.053.703 |
|
Thu thu nhập doanh nghiệp phải nộp |
|
|
Lợi nhuận sau thuế |
24.475.053.703 |
TTGDCK






