Kết quả HĐKD quý II/2003 của NIPPon EXPRESS Việt Nam
|
Chỉ tiêu |
Quý 1-2003 |
Quý 2-2003 |
Lũy kế từ đầu năm |
|
Doanh thu cung cấp dịch vụ |
30.431.816.668 |
25.414.563.948 |
55.846.380.616 |
|
Các khoản giảm trừ |
- |
- |
- |
|
1. Doanh thu thuần về cung cấp dịch vụ |
30.431.816.668 |
25.414.563.948 |
55.846.380.616 |
|
2. Giá vốn hàng bán |
24.748.797.457 |
19.972.455.271 |
44.721.252.728 |
|
3. Lợi nhuận gộp |
5.683.019.211 |
5.442.108.677 |
11.125.127.888 |
|
4. Doanh thu hoạt động tài chính |
53.730.158 |
46.235.348 |
99.965.506 |
|
5. Chi phí tài chính |
10.732.378 |
43.588.321 |
54.320.699 |
|
Trong đó: Lãi vay phải trả |
- |
- |
- |
|
6. Chi phí dịch vụ |
261.067.323 |
323.879.238 |
584.946.561 |
|
7. Chi phí quản lý doanh nghiệp |
3.860.401.685 |
3.722.070.753 |
7.582.472.438 |
|
8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
1.604.547.983 |
1.398.805.713 |
3.003.353.696 |
|
9. Tổng lợi nhuận trước thuế |
1.604.547.983 |
1.398.805.713 |
3.003.353.696 |
|
10. Thuế thu nhập doanh nghiệp |
401.136.996 |
349.701.429 |
750.838.425 |
|
11. Lợi nhuận sau thuế |
1.203.410.987 |
1.049.104.284 |
2.252.515.271 |
Ghi chú:
* Công ty TRANSIMEX – SAIGon nắm giữ 50% vốn pháp định của Công ty Liên doanh TNHH Nippon Express Việt Nam.
TTGDCK






