Kết quả KD 6 tháng đầu năm 2002 của Cty CP Thuỷ Sản 4
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
6 tháng đầu năm 2002 |
|
Tổng doanh thu |
01 |
37.109.208.149 |
|
Trong đó - Doanh thu hàng xuất khẩu |
02 |
33.715.814.997 |
|
Các khoản giảm trừ: |
03 |
346.009.360 |
|
- Giảm giá |
05 |
299.900.000 |
|
- Giá trị hàng bán bị trả lại |
06 |
46.109.360 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp |
07 |
- |
|
1. Doanh thu thuần |
10 |
36.763.198.789 |
|
2. Giá vốn hàng bán |
11 |
31.894.099.359 |
|
3. Lợi nhuận gộp |
20 |
4.869.099.430 |
|
4. Chi phí bán hàng |
21 |
1.803.701.520 |
|
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp |
22 |
798.650.276 |
|
6. Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD |
30 |
2.266.747.634 |
|
- Thu nhập hoạt động tài chính |
31 |
28.613.351 |
|
- Chi phí hoạt động tài chính |
32 |
- |
|
7. Lợi nhuận từ hoạt động tài chính |
40 |
28.613.351 |
|
- Các khoản thu nhập bất thường |
41 |
180.719.804 |
|
- Chi phí bất thường |
42 |
1.000.000 |
|
8. Lợi nhuận bất thường |
50 |
179.719.804 |
|
9. Tổng lợi nhuận trước thuế |
60 |
2.475.080.789 |
|
10. Thuế thu nhập DN phải nộp |
70 |
- |
|
11. Lợi nhuận sau thuế |
80 |
2.475.080.789 |
TTGDCK






