Kết quả SXKD năm 2003 của Cty CP Nhựa Đà Nẵng
|
Chỉ tiêu |
Năm 2002 |
Năm 2003 |
|
Tổng doanh thu |
59.640.281.201 |
68.150.665.777 |
|
Trong đó: doanh thu xuất khẩu |
77.653.485 |
- |
|
Các khoản giảm trừ |
122.012.094 |
31.407.799 |
|
Doanh thu thuần |
59.518.269.107 |
68.119.257.978 |
|
Giá vốn hàng bán |
53.744.071.518 |
63.834.552.857 |
|
Lợi nhuận gộp |
5.774.197.589 |
4.284.705.121 |
|
Thu nhập hoạt động tài chính |
94.062.350 |
142.715.419 |
|
Chi phí hoạt động tài chính |
423.305.897 |
538.927.244 |
|
Trong đó: lãi vay phải trả |
347.292.453 |
347.885.569 |
|
Chi phí bán hàng |
1.544.844.898 |
1.680.943.905 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
1 .585.488.604 |
1.530.536.855 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD |
2.314.620.540 |
677.012.536 |
|
Lợi nhuận khác |
43.865.944 |
23.572.981 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế |
2.358.486.484 |
700.585.517 |
|
Thuế TNDN phải nộp |
- |
- |
|
Lợi nhuận sau thuế |
2.358.486.484 |
700.585.517 |
TTGDCK






