|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG __________ Số: 193/2026/TB-QLRR |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ TP.HCM, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
THÔNG BÁO
V/v: Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa
Căn cứ:
- Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 20/10/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:
- Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:
|
STT |
Mã cổ phiếu |
Tên cổ phiếu |
Giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND) |
Sàn giao dịch |
|
|
Cũ |
Mới |
||||
|
1 |
ABT |
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre |
79,000 |
65,300 |
HOSE |
|
2 |
ACB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu |
31,720 |
26,800 |
HOSE |
|
3 |
ACG |
CTCP Gỗ An Cường |
44,200 |
39,850 |
HOSE |
|
4 |
ACL |
CTCP XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
16,050 |
14,150 |
HOSE |
|
5 |
ADS |
CTCP Damsan |
11,000 |
9,800 |
HOSE |
|
6 |
AFX |
CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang |
13,200 |
12,750 |
HOSE |
|
7 |
AGR |
CTCP Chứng khoán Agribank |
19,400 |
14,800 |
HOSE |
|
8 |
ANV |
CTCP Nam Việt |
32,050 |
23,750 |
HOSE |
|
9 |
ASM |
CTCP Tập đoàn Sao Mai |
7,510 |
5,970 |
HOSE |
|
10 |
AST |
CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco |
86,450 |
78,000 |
HOSE |
|
11 |
BAB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á |
14,700 |
13,800 |
HNX |
|
12 |
BAF |
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam |
40,400 |
40,300 |
HOSE |
|
13 |
BCM |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP |
71,500 |
50,100 |
HOSE |
|
14 |
BFC |
CTCP Phân bón Bình Điền |
86,600 |
76,700 |
HOSE |
|
15 |
BHN |
Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Hà Nội |
38,850 |
35,250 |
HOSE |
|
16 |
BIC |
Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
31,250 |
25,200 |
HOSE |
|
17 |
BID |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
53,900 |
44,150 |
HOSE |
|
18 |
BKC |
CTCP Khoáng sản Bắc Kạn |
33,430 |
19,500 |
HNX |
|
19 |
BMC |
CTCP Khoáng sản Bình Định |
13,550 |
13,400 |
HOSE |
|
20 |
BMP |
CTCP Nhựa Bình Minh |
209,900 |
182,700 |
HOSE |
|
21 |
BRC |
CTCP Cao su Bến Thành |
15,600 |
14,950 |
HOSE |
|
22 |
BSI |
CTCP Chứng khoán BIDV |
49,400 |
34,050 |
HOSE |
|
23 |
BTP |
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa |
10,950 |
8,670 |
HOSE |
|
24 |
BVH |
Tập đoàn Bảo Việt |
96,000 |
93,600 |
HOSE |
|
25 |
BVS |
CTCP chứng khoán Bảo Việt |
36,900 |
34,500 |
HNX |
|
26 |
BWE |
Công ty CP – Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương |
56,000 |
54,600 |
HOSE |
|
27 |
CAP |
CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái |
59,200 |
52,300 |
HNX |
|
28 |
CCL |
CTCP Đầu Tư và Phát Triển Đô thị Dầu Khí Cửu Long |
6,630 |
3,100 |
HOSE |
|
29 |
CHP |
CTCP Thủy điện Miền Trung |
37,000 |
34,300 |
HOSE |
|
30 |
CLH |
CTCP Xi măng La Hiên VVMI |
26,600 |
26,400 |
HNX |
|
31 |
CLL |
CTCP Cảng Cát Lái |
38,850 |
34,600 |
HOSE |
|
32 |
CMG |
CTCP tập đoàn công nghệ CMC |
38,100 |
25,700 |
HOSE |
|
33 |
CMS |
CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam |
9,000 |
6,500 |
HNX |
|
34 |
CNG |
CTCP CNG Việt Nam |
32,500 |
25,350 |
HOSE |
|
35 |
CRE |
CTCP Bất động sản Thế Kỷ |
10,450 |
7,020 |
HOSE |
|
36 |
CSC |
CTCP Tập đoàn COTANA |
19,900 |
11,300 |
HNX |
|
37 |
CST |
CTCP Than Cao Sơn - TKV |
17,800 |
15,300 |
HNX |
|
38 |
CSV |
CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam |
35,550 |
29,900 |
HOSE |
|
39 |
CTD |
CTCP Xây dựng Coteccons |
101,300 |
81,100 |
HOSE |
|
40 |
CTG |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam |
46,150 |
39,800 |
HOSE |
|
41 |
CTR |
Tổng CTCP Công trình Viettel |
113,500 |
88,400 |
HOSE |
|
42 |
CTS |
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam |
37,750 |
27,450 |
HOSE |
|
43 |
D2D |
Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 |
28,750 |
28,200 |
HOSE |
|
44 |
DAT |
CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản |
11,600 |
10,650 |
HOSE |
|
45 |
DBC |
CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam |
30,400 |
20,400 |
HOSE |
|
46 |
DBD |
CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
60000 |
46,000 |
HOSE |
|
47 |
DC4 |
CTCP DICERA Holdings |
11,900 |
7,810 |
HOSE |
|
48 |
DCM |
CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau |
58,800 |
44,050 |
HOSE |
|
49 |
DGW |
CTCP Thế giới số |
60,380 |
57,900 |
HOSE |
|
50 |
DHG |
CTCP dược Hậu Giang |
131,000 |
116,000 |
HOSE |
|
51 |
DHM |
CTCP Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu |
9,410 |
8,940 |
HOSE |
|
52 |
DIH |
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An |
12,200 |
8,500 |
HNX |
|
53 |
DPG |
CTCP Tập đoàn Đạt Phương |
55,600 |
35,950 |
HOSE |
|
54 |
DPM |
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP |
34,510 |
27,550 |
HOSE |
|
55 |
DPR |
CTCP Cao su Đồng Phú |
57,500 |
47,700 |
HOSE |
|
56 |
DRC |
CTCP Cao su Đà Nẵng |
12,150 |
12,850 |
HOSE |
|
57 |
DRL |
CTCP Thủy điện - Điện lực 3 |
59,400 |
53,300 |
HOSE |
|
58 |
DSC |
CTCP Chứng khoán DSC |
17,700 |
12,500 |
HOSE |
|
59 |
DSN |
CTCP Công viên nước Đầm Sen |
50,700 |
47,850 |
HOSE |
|
60 |
DST |
CTCP Đầu tư Sao Thăng Long |
10,500 |
8,700 |
HNX |
|
61 |
DTD |
CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt |
23,000 |
13,300 |
HNX |
|
62 |
DTK |
Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
15,820 |
13,500 |
HNX |
|
63 |
DXG |
CTCP Tập đoàn Đất Xanh |
19,300 |
13,200 |
HOSE |
|
64 |
EID |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội |
29,600 |
22,800 |
HNX |
|
65 |
ELC |
CTCP Công nghệ - Viễn thông Elcom |
23,800 |
14,950 |
HOSE |
|
66 |
EVE |
CTCP Everpia |
13,450 |
11,050 |
HOSE |
|
67 |
EVF |
Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực |
15,880 |
15,100 |
HOSE |
|
68 |
EVG |
CTCP Tập đoàn Everland |
8,590 |
4,940 |
HOSE |
|
69 |
FCN |
CTCP FECON |
17,300 |
13,600 |
HOSE |
|
70 |
FIR |
CTCP Địa ốc First Real |
3,950 |
2,770 |
HOSE |
|
71 |
FIT |
CTCP Tập đoàn F.I.T |
5,710 |
2,980 |
HOSE |
|
72 |
FMC |
CTCP Thực phẩm Sao Ta |
49,850 |
45,450 |
HOSE |
|
73 |
FPT |
CTCP FPT |
92,000 |
75,700 |
HOSE |
|
74 |
FRT |
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT |
197,600 |
183,300 |
HOSE |
|
75 |
FTS |
CTCP Chứng khoán FPT |
38,150 |
24,200 |
HOSE |
|
76 |
GAS |
Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP |
103,900 |
98,900 |
HOSE |
|
77 |
GDT |
CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành |
20,550 |
20,500 |
HOSE |
|
78 |
GEG |
CTCP Điện Gia Lai |
20,700 |
15,350 |
HOSE |
|
79 |
GIC |
CTCP VSC Green Logistics |
16,900 |
14,200 |
HNX |
|
80 |
GMX |
CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân |
22,100 |
21,800 |
HNX |
|
81 |
GSP |
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế |
15,530 |
13,650 |
HOSE |
|
82 |
GVR |
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP |
43,150 |
40,650 |
HOSE |
|
83 |
HAH |
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An |
73,300 |
63,600 |
HOSE |
|
84 |
HAX |
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh |
13,650 |
11,000 |
HOSE |
|
85 |
HCC |
CTCP Bê tông Hòa Cầm - INTIMEX |
31,900 |
31,100 |
HNX |
|
86 |
HCD |
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD |
10,790 |
7,930 |
HOSE |
|
87 |
HDC |
CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu |
24,550 |
13,450 |
HOSE |
|
88 |
HDG |
CTCP Tập đoàn Hà Đô |
37,400 |
19,500 |
HOSE |
|
89 |
HGM |
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang |
244,700 |
153,400 |
HNX |
|
90 |
HHS |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy |
17,950 |
11,700 |
HOSE |
|
91 |
HHV |
CTCP Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả |
15,950 |
12,350 |
HOSE |
|
92 |
HLC |
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin |
16,800 |
13,000 |
HNX |
|
93 |
HLD |
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND |
22,200 |
15,600 |
HNX |
|
94 |
HMC |
CTCP Kim Khí TP.Hồ Chí Minh – Vnsteel |
15,470 |
14,100 |
HOSE |
|
95 |
HMR |
CTCP Đá Hoàng Mai |
12,900 |
11,400 |
HNX |
|
96 |
HNA |
CTCP Thủy điện Hủa Na |
29,900 |
27,300 |
HOSE |
|
97 |
HPA |
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát |
38,500 |
34,500 |
HOSE |
|
98 |
HPG |
CTCP Tập đoàn Hòa phát |
33,340 |
27,150 |
HOSE |
|
99 |
HPX |
CTCP Đầu tư Hải Phát |
5,600 |
4,950 |
HOSE |
|
100 |
HSG |
CTCP Tập đoàn Hoa Sen |
19,650 |
13,500 |
HOSE |
|
101 |
HT1 |
CTCP Xi măng Vicem Hà Tiên |
19,650 |
16,050 |
HOSE |
|
102 |
HTG |
Tổng CTCP Dệt may Hòa Thọ |
55,000 |
43,700 |
HOSE |
|
103 |
HTI |
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO |
32,250 |
24,650 |
HOSE |
|
104 |
HTL |
CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long |
28,850 |
25,600 |
HOSE |
|
105 |
HTN |
CTCP Hưng Thịnh Incons |
9,820 |
9,300 |
HOSE |
|
106 |
HUB |
CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế |
17,350 |
13,800 |
HOSE |
|
107 |
HUT |
CTCP TASCO |
21,800 |
15,900 |
HNX |
|
108 |
HVT |
CTCP Hóa chất Việt Trì |
35,600 |
30,600 |
HNX |
|
109 |
ICT |
CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện |
23,250 |
22,300 |
HOSE |
|
110 |
IDC |
Tổng công ty IDICO - CTCP |
56,550 |
44,100 |
HNX |
|
111 |
IDI |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I |
8,840 |
6,720 |
HOSE |
|
112 |
IDV |
CTCP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc |
30,400 |
27,800 |
HNX |
|
113 |
IJC |
Công ty CP Phát triển hạ tầng Kỹ thuật |
13,800 |
8,960 |
HOSE |
|
114 |
ILB |
CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình |
27,750 |
24,700 |
HOSE |
|
115 |
IMP |
Công ty CP Dược phẩm IMEXPHARM |
73,100 |
47,600 |
HOSE |
|
116 |
INN |
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp |
51,100 |
46,800 |
HNX |
|
117 |
IPA |
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A |
21,700 |
16,100 |
HNX |
|
118 |
ITC |
CTCP Đầu tư - Kinh doanh nhà |
15,150 |
11,500 |
HOSE |
|
119 |
IVS |
CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) |
9,200 |
8,100 |
HNX |
|
120 |
KDH |
Công ty CP đầu tư và kinh doanh nhà Khang Điền |
23,400 |
18,400 |
HOSE |
|
121 |
KDM |
CTCP Tập đoàn GCL |
26,100 |
23,500 |
HNX |
|
122 |
KHG |
CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land |
6,430 |
4,510 |
HOSE |
|
123 |
KHP |
CTCP Điện lực Khánh Hòa |
14,340 |
12,300 |
HOSE |
|
124 |
KHS |
CTCP Kiên Hùng |
20,500 |
15,600 |
HNX |
|
125 |
KSB |
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
20,950 |
17,150 |
HOSE |
|
126 |
KSF |
CTCP Tập đoàn Sunshine |
115,000 |
97,400 |
HNX |
|
127 |
KTS |
CTCP Đường Kon Tum |
27,300 |
26,900 |
HNX |
|
128 |
L14 |
CTCP Licogi 14 |
31,200 |
23,700 |
HNX |
|
129 |
L18 |
CTCP Đầu tư và xây dựng số 18 |
30,400 |
15,500 |
HNX |
|
130 |
LAS |
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
21,700 |
15,200 |
HNX |
|
131 |
LBM |
CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng |
35,000 |
34,000 |
HOSE |
|
132 |
LGL |
CTCP Đầu tư và Phát triển đô thị Long Giang |
8,120 |
5,580 |
HOSE |
|
133 |
LHG |
CTCP Long Hậu |
36,900 |
33,850 |
HOSE |
|
134 |
LIG |
CTCP LICOGI 13 |
5,100 |
2,900 |
HNX |
|
135 |
LIX |
CTCP Bột giặt LIX |
43,400 |
32,350 |
HOSE |
|
136 |
LPB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam |
60,450 |
49,400 |
HOSE |
|
137 |
LSS |
CTCP Mía đường Lam Sơn |
11,000 |
10,200 |
HOSE |
|
138 |
MAC |
CTCP Tập đoàn Macstar |
17,000 |
13,400 |
HNX |
|
139 |
MBS |
CTCP Chứng khoán MB |
25,600 |
19,600 |
HNX |
|
140 |
MCF |
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực thực phẩm |
9,700 |
9,600 |
HNX |
|
141 |
MDC |
CTCP Than Mông Dương - Vinacomin |
13,200 |
10,700 |
HNX |
|
142 |
MIG |
Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội |
25,220 |
20,150 |
HOSE |
|
143 |
MSH |
CTCP May Sông Hồng |
45,760 |
40,900 |
HOSE |
|
144 |
MSN |
CTCP Tập đoàn MaSan |
99,060 |
92,800 |
HOSE |
|
145 |
MWG |
CTCP Đầu tư Thế giới Di động |
106,500 |
96,100 |
HOSE |
|
146 |
NAF |
CTCP Nafoods Group |
64,900 |
62,400 |
HOSE |
|
147 |
NAG |
CTCP Tập đoàn Nagakawa |
9,400 |
8,500 |
HNX |
|
148 |
NBC |
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin |
13,000 |
10,800 |
HNX |
|
149 |
NCT |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài |
118,800 |
108,000 |
HOSE |
|
150 |
NDN |
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng |
13,300 |
9,800 |
HNX |
|
151 |
NET |
CTCP Bột giặt NET |
87,800 |
75,000 |
HNX |
|
152 |
NHA |
Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Nam Hà Nội |
17,350 |
7,120 |
HOSE |
|
153 |
NHH |
CTCP Nhựa Hà Nội |
13,450 |
12,750 |
HOSE |
|
154 |
NHT |
CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa |
18,500 |
14,900 |
HOSE |
|
155 |
NKG |
CTCP Thép Nam Kim |
18,400 |
13,500 |
HOSE |
|
156 |
NLG |
CTCP Đầu tư Nam Long |
28,350 |
27,950 |
HOSE |
|
157 |
NO1 |
CTCP Tập đoàn 911 |
7,280 |
4,200 |
HOSE |
|
158 |
NSH |
CTCP Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi |
6,700 |
5,200 |
HNX |
|
159 |
NST |
CTCP Ngân Sơn |
16,520 |
14,800 |
HNX |
|
160 |
NT2 |
CTCP Điện Lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 |
35,000 |
30,300 |
HOSE |
|
161 |
NTL |
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm |
21,200 |
15,600 |
HOSE |
|
162 |
NTP |
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
73,800 |
69,200 |
HNX |
|
163 |
OCB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông |
16,350 |
13,050 |
HOSE |
|
164 |
PAC |
CTCP Pin Ắc quy miền Nam |
32,100 |
19,000 |
HOSE |
|
165 |
PAN |
CTCP Tập đoàn PAN |
41,450 |
23,650 |
HOSE |
|
166 |
PCE |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung |
25,600 |
23,000 |
HNX |
|
167 |
PDN |
CTCP Cảng Đồng Nai |
141,300 |
108,000 |
HOSE |
|
168 |
PDV |
CTCP Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt |
11,450 |
11,050 |
HOSE |
|
169 |
PGD |
Công ty CP Phân phối khí Thấp áp dầu khí Việt Nam |
31,050 |
27,050 |
HOSE |
|
170 |
PGV |
Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP |
31,200 |
26,850 |
HOSE |
|
171 |
PHC |
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings |
6,320 |
4,640 |
HOSE |
|
172 |
PHR |
CTCP Cao su Phước Hòa |
80,600 |
41,600 |
HOSE |
|
173 |
PLC |
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP |
29,900 |
24,600 |
HNX |
|
174 |
PLX |
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
52,700 |
45,550 |
HOSE |
|
175 |
PMB |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc |
14,000 |
12,200 |
HNX |
|
176 |
POW |
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP |
16,900 |
15,850 |
HOSE |
|
177 |
PPC |
CTCP Nhiệt điện Phả Lại |
14,360 |
11,300 |
HOSE |
|
178 |
PSD |
CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí |
23,010 |
21,500 |
HNX |
|
179 |
PSI |
CTCP Chứng khoán Dầu Khí |
10,400 |
10,100 |
HNX |
|
180 |
PSW |
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ |
10,500 |
9,500 |
HNX |
|
181 |
PTI |
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện |
38,700 |
24,100 |
HNX |
|
182 |
PVB |
CTCP bọc ống dầu khí Việt Nam |
37,600 |
26,700 |
HNX |
|
183 |
PVC |
Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP |
21,700 |
14,800 |
HNX |
|
184 |
PVG |
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam |
9,600 |
7,800 |
HNX |
|
185 |
PVI |
CTCP PVI |
102,100 |
80,600 |
HNX |
|
186 |
PVP |
CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương |
30,800 |
29,100 |
HOSE |
|
187 |
PVS |
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam |
49,700 |
40,800 |
HNX |
|
188 |
QNP |
CTCP Cảng Quy Nhơn |
40,000 |
37,850 |
HOSE |
|
189 |
RAL |
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng đông |
113,400 |
94,400 |
HOSE |
|
190 |
REE |
CTCP Cơ điện lạnh |
86,970 |
58,400 |
HOSE |
|
191 |
SAB |
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn |
59,000 |
55,900 |
HOSE |
|
192 |
SAV |
CTCP Hợp tác Kinh tế & XNK SAVIMEX |
20,450 |
16,400 |
HOSE |
|
193 |
SBA |
CTCP Sông Ba |
37,050 |
32,050 |
HOSE |
|
194 |
SCR |
CTCP Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín |
6,020 |
5,330 |
HOSE |
|
195 |
SCS |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn |
70,500 |
52,100 |
HOSE |
|
196 |
SD5 |
CTCP Sông Đà 5 |
9,900 |
9,000 |
HNX |
|
197 |
SD9 |
CTCP Sông Đà 9 |
14,900 |
13,500 |
HNX |
|
198 |
SED |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam |
23,800 |
19,400 |
HNX |
|
199 |
SFG |
CTCP Phân bón Miền Nam |
13,520 |
12,850 |
HOSE |
|
200 |
SGC |
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang |
141,200 |
136,500 |
HNX |
|
201 |
SGN |
CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn |
67,700 |
66,600 |
HOSE |
|
202 |
SGR |
CTCP Tổng CTCP Địa Ốc Sài Gòn |
20,500 |
13,000 |
HOSE |
|
203 |
SGT |
CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn |
20,350 |
12,900 |
HOSE |
|
204 |
SHA |
CTCP Sơn Hà Sài Gòn |
5,200 |
5,200 |
HOSE |
|
205 |
SHP |
CTCP Thủy điện Miền Nam |
44,800 |
40,800 |
HOSE |
|
206 |
SHS |
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội |
24,200 |
16,000 |
HNX |
|
207 |
SIP |
CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG |
66,400 |
62,800 |
HOSE |
|
208 |
SJD |
CTCP Thủy điện Cần Đơn |
18,720 |
18,150 |
HOSE |
|
209 |
SJE |
CTCP Sông Đà 11 |
21,100 |
13,700 |
HNX |
|
210 |
SKG |
CTCP Tàu cao tốc Superdong-Kiên Giang |
9,970 |
9,490 |
HOSE |
|
211 |
SLS |
CTCP Mía đường Sơn La |
208,700 |
198,400 |
HNX |
|
212 |
SRC |
CTCP Cao su Sao vàng |
55,000 |
44,000 |
HOSE |
|
213 |
SSI |
CTCP Chứng khoán SSI |
38,180 |
25,300 |
HOSE |
|
214 |
STB |
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín |
86,500 |
81,600 |
HOSE |
|
215 |
SVC |
CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn |
23,650 |
15,800 |
HOSE |
|
216 |
SVT |
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông |
14,650 |
11,550 |
HOSE |
|
217 |
SZB |
CTCP Sonadezi Long Bình |
56,600 |
56,200 |
HNX |
|
218 |
SZC |
CTCP Sonadezi Châu Đức |
37,250 |
22,600 |
HOSE |
|
219 |
SZL |
Công ty CP Sonadezi Long Thành |
62,400 |
36,900 |
HOSE |
|
220 |
TA9 |
CTCP Xây lắp Thành An 96 |
15,000 |
13,700 |
HNX |
|
221 |
TBC |
CTCP Thủy điện Thác Bà |
45,250 |
40,950 |
HOSE |
|
222 |
TCL |
CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng |
43,810 |
37,200 |
HOSE |
|
223 |
TCM |
CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công |
21,450 |
19,100 |
HOSE |
|
224 |
TCT |
CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh |
23,150 |
22,950 |
HOSE |
|
225 |
TCX |
CTCP Chứng khoán Kỹ Thương |
65,500 |
35,900 |
HOSE |
|
226 |
TDC |
Công ty CP kinh doanh và phát triển Bình Dương |
9,820 |
8,410 |
HOSE |
|
227 |
TDG |
CTCP Đầu tư TDG Global |
4,120 |
2,160 |
HOSE |
|
228 |
TDT |
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT |
8,800 |
8,200 |
HNX |
|
229 |
THG |
CTCP đầu tư và xây dựng Tiền Giang |
57,700 |
34,850 |
HOSE |
|
230 |
THT |
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin |
11,300 |
9,200 |
HNX |
|
231 |
TIG |
CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long |
7,500 |
5,400 |
HNX |
|
232 |
TIP |
CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa |
23,850 |
20,750 |
HOSE |
|
233 |
TN1 |
CTCP ROX Key Holdings |
20,670 |
15,200 |
HOSE |
|
234 |
TNG |
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG |
27,100 |
23,100 |
HNX |
|
235 |
TNI |
CTCP Tập đoàn Thành Nam |
6,670 |
4,100 |
HOSE |
|
236 |
TRA |
CTCP TRAPHACO |
105,200 |
45,500 |
HOSE |
|
237 |
TRC |
CTCP Cao su Tây Ninh |
93,600 |
31,550 |
HOSE |
|
238 |
TSA |
CTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn |
17,800 |
15,850 |
HOSE |
|
239 |
TSB |
CTCP Ắc quy Tia Sáng |
25,600 |
17,100 |
HNX |
|
240 |
TV2 |
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 |
47,900 |
32,650 |
HOSE |
|
241 |
TV4 |
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 |
17,800 |
15,600 |
HNX |
|
242 |
TVB |
CTCP Chứng khoán Trí Việt |
10,000 |
8,020 |
HOSE |
|
243 |
TVS |
Công ty cố phần chứng khoán Thiên Việt |
18,200 |
17,300 |
HOSE |
|
244 |
TVT |
Tổng công ty Việt Thắng - CTCP |
20,280 |
19,500 |
HOSE |
|
245 |
TYA |
CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam |
23,450 |
21,900 |
HOSE |
|
246 |
VC6 |
CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons |
33,500 |
16,500 |
HNX |
|
247 |
VC7 |
CTCP Tập đoàn BGI |
10,800 |
8,700 |
HNX |
|
248 |
VCB |
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
78,300 |
74,000 |
HOSE |
|
249 |
VCC |
CTCP Vinaconex 25 |
13,600 |
12,100 |
HNX |
|
250 |
VCG |
Tổng CTCP Xuất nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam |
28,950 |
19,700 |
HOSE |
|
251 |
VCI |
CTCP Chứng khoán Vietcap |
37,700 |
24,650 |
HOSE |
|
252 |
VCK |
VPS |
43,950 |
35,900 |
HOSE |
|
253 |
VDP |
CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA |
65,000 |
42,000 |
HOSE |
|
254 |
VDS |
CTCP chứng khoán Rồng Việt |
19,950 |
12,850 |
HOSE |
|
255 |
VFG |
CTCP Khử trùng Việt Nam |
65,100 |
54,000 |
HOSE |
|
256 |
VGC |
Tổng Công ty Viglacera – CTCP |
59,700 |
56,400 |
HOSE |
|
257 |
VGS |
CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE |
31,600 |
21,700 |
HNX |
|
258 |
VHC |
CTCP Vĩnh Hoàn |
77,480 |
65,800 |
HOSE |
|
259 |
VIB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam |
22,550 |
18,000 |
HOSE |
|
260 |
VIF |
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP |
20,600 |
19,800 |
HNX |
|
261 |
VIP |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco |
15,350 |
12,750 |
HOSE |
|
262 |
VNC |
CTCP Tập đoàn Vinacontrol |
45,500 |
44,700 |
HNX |
|
263 |
VNF |
CTCP VINAFREIGHT |
19,800 |
16,800 |
HNX |
|
264 |
VNL |
CTCP Logistics Vinalink |
26,130 |
24,550 |
HOSE |
|
265 |
VNM |
CTCP Sữa Việt Nam |
81,400 |
75,100 |
HOSE |
|
266 |
VNR |
Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt nam |
26,900 |
23,300 |
HNX |
|
267 |
VOS |
CTCP Vận tải Biển Việt Nam |
14,950 |
14,800 |
HOSE |
|
268 |
VPD |
CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam |
30,750 |
27,100 |
HOSE |
|
269 |
VPS |
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam |
11,650 |
10,700 |
HOSE |
|
270 |
VPX |
CTCP Chứng khoán VPBank |
35,250 |
29,900 |
HOSE |
|
271 |
VRC |
CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC |
15,710 |
11,750 |
HOSE |
|
272 |
VSA |
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam |
25,500 |
23,500 |
HNX |
|
273 |
VSC |
CTCP Container Việt Nam |
17,150 |
16,900 |
HOSE |
|
274 |
VSH |
CTCP Thuỷ Điện Vĩnh Sơn -Sông Hinh |
56,200 |
53,300 |
HOSE |
|
275 |
VSI |
CTCP đầu tư và xây dựng cấp thoát nước |
31,000 |
24,100 |
HOSE |
|
276 |
VTO |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco |
15,600 |
14,650 |
HOSE |
|
277 |
VTP |
Tổng CTCP Bưu chính Viettel |
97,200 |
60,700 |
HOSE |
|
278 |
VTZ |
CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành |
26,700 |
26,400 |
HNX |
|
279 |
WSS |
CTCP Chứng khoán Phố Wall |
8,700 |
7,700 |
HNX |
- Thời gian áp dụng
- Từ ngày 21/10/2026: Áp dụng giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới
Trân trọng
CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY










