Tin tức
279 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa

279 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa

20/10/2026

Banner PHS

CÔNG TY CỔ PHẦN

CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG

__________

Số: 193/2026/TB-QLRR

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

TP.HCM, ngày 20 tháng 10 năm 2026

THÔNG BÁO

V/v: Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa

Căn cứ:

  • Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 20/10/2026

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:       

  1. Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:

STT

Mã cổ phiếu

Tên cổ phiếu

Giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND)

Sàn giao dịch

Cũ

Mới

1

ABT

CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

79,000

65,300

HOSE

2

ACB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu

31,720

26,800

HOSE

3

ACG

CTCP Gỗ An Cường

44,200

39,850

HOSE

4

ACL

CTCP XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang

16,050

14,150

HOSE

5

ADS

CTCP Damsan

11,000

9,800

HOSE

6

AFX

CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

13,200

12,750

HOSE

7

AGR

CTCP Chứng khoán Agribank

19,400

14,800

HOSE

8

ANV

CTCP Nam Việt

32,050

23,750

HOSE

9

ASM

CTCP Tập đoàn Sao Mai

7,510

5,970

HOSE

10

AST

CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco

86,450

78,000

HOSE

11

BAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á

14,700

13,800

HNX

12

BAF

CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam

40,400

40,300

HOSE

13

BCM

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp  – CTCP

71,500

50,100

HOSE

14

BFC

CTCP Phân bón Bình Điền

86,600

76,700

HOSE

15

BHN

Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Hà Nội

38,850

35,250

HOSE

16

BIC

Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

31,250

25,200

HOSE

17

BID

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

53,900

44,150

HOSE

18

BKC

CTCP Khoáng sản Bắc Kạn

33,430

19,500

HNX

19

BMC

CTCP Khoáng sản Bình Định

13,550

13,400

HOSE

20

BMP

CTCP Nhựa Bình Minh

209,900

182,700

HOSE

21

BRC

CTCP Cao su Bến Thành

15,600

14,950

HOSE

22

BSI

CTCP Chứng khoán BIDV

49,400

34,050

HOSE

23

BTP

CTCP Nhiệt điện Bà Rịa

10,950

8,670

HOSE

24

BVH

Tập đoàn Bảo Việt

96,000

93,600

HOSE

25

BVS

CTCP chứng khoán Bảo Việt

36,900

34,500

HNX

26

BWE

Công ty CP – Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương

56,000

54,600

HOSE

27

CAP

CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái

59,200

52,300

HNX

28

CCL

CTCP Đầu Tư và Phát Triển Đô thị Dầu Khí Cửu Long

6,630

3,100

HOSE

29

CHP

CTCP Thủy điện Miền Trung

37,000

34,300

HOSE

30

CLH

CTCP Xi măng La Hiên VVMI

26,600

26,400

HNX

31

CLL

CTCP Cảng Cát Lái

38,850

34,600

HOSE

32

CMG

CTCP tập đoàn công nghệ CMC

38,100

25,700

HOSE

33

CMS

CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam

9,000

6,500

HNX

34

CNG

CTCP CNG Việt Nam

32,500

25,350

HOSE

35

CRE

CTCP Bất động sản Thế Kỷ

10,450

7,020

HOSE

36

CSC

CTCP Tập đoàn COTANA

19,900

11,300

HNX

37

CST

CTCP Than Cao Sơn - TKV

17,800

15,300

HNX

38

CSV

CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam

35,550

29,900

HOSE

39

CTD

CTCP Xây dựng Coteccons

101,300

81,100

HOSE

40

CTG

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

46,150

39,800

HOSE

41

CTR

Tổng CTCP Công trình Viettel

113,500

88,400

HOSE

42

CTS

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam

37,750

27,450

HOSE

43

D2D

Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

28,750

28,200

HOSE

44

DAT

CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản

11,600

10,650

HOSE

45

DBC

CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam

30,400

20,400

HOSE

46

DBD

CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)

60000

46,000

HOSE

47

DC4

CTCP DICERA Holdings

11,900

7,810

HOSE

48

DCM

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau

58,800

44,050

HOSE

49

DGW

CTCP Thế giới số

60,380

57,900

HOSE

50

DHG

CTCP dược Hậu Giang

131,000

116,000

HOSE

51

DHM

CTCP Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu

9,410

8,940

HOSE

52

DIH

CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An

12,200

8,500

HNX

53

DPG

CTCP Tập đoàn Đạt Phương

55,600

35,950

HOSE

54

DPM

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

34,510

27,550

HOSE

55

DPR

CTCP Cao su Đồng Phú

57,500

47,700

HOSE

56

DRC

CTCP Cao su Đà Nẵng

12,150

12,850

HOSE

57

DRL

CTCP Thủy điện - Điện lực 3

59,400

53,300

HOSE

58

DSC

CTCP Chứng khoán DSC

17,700

12,500

HOSE

59

DSN

CTCP Công viên nước Đầm Sen

50,700

47,850

HOSE

60

DST

CTCP Đầu tư Sao Thăng Long

10,500

8,700

HNX

61

DTD

CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt

23,000

13,300

HNX

62

DTK

Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP

15,820

13,500

HNX

63

DXG

CTCP Tập đoàn Đất Xanh

19,300

13,200

HOSE

64

EID

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội

29,600

22,800

HNX

65

ELC

CTCP Công nghệ - Viễn thông Elcom

23,800

14,950

HOSE

66

EVE

CTCP Everpia

13,450

11,050

HOSE

67

EVF

Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực

15,880

15,100

HOSE

68

EVG

CTCP Tập đoàn Everland

8,590

4,940

HOSE

69

FCN

CTCP FECON

17,300

13,600

HOSE

70

FIR

CTCP Địa ốc First Real

3,950

2,770

HOSE

71

FIT

CTCP Tập đoàn F.I.T

5,710

2,980

HOSE

72

FMC

CTCP Thực phẩm Sao Ta

49,850

45,450

HOSE

73

FPT

CTCP FPT

92,000

75,700

HOSE

74

FRT

CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT

197,600

183,300

HOSE

75

FTS

CTCP Chứng khoán FPT

38,150

24,200

HOSE

76

GAS

Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP

103,900

98,900

HOSE

77

GDT

CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành

20,550

20,500

HOSE

78

GEG

CTCP Điện Gia Lai

20,700

15,350

HOSE

79

GIC

CTCP VSC Green Logistics

16,900

14,200

HNX

80

GMX

CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân

22,100

21,800

HNX

81

GSP

CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế

15,530

13,650

HOSE

82

GVR

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP

43,150

40,650

HOSE

83

HAH

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

73,300

63,600

HOSE

84

HAX

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

13,650

11,000

HOSE

85

HCC

CTCP Bê tông Hòa Cầm - INTIMEX

31,900

31,100

HNX

86

HCD

CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

10,790

7,930

HOSE

87

HDC

CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu

24,550

13,450

HOSE

88

HDG

CTCP Tập đoàn Hà Đô

37,400

19,500

HOSE

89

HGM

CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

244,700

153,400

HNX

90

HHS

CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

17,950

11,700

HOSE

91

HHV

CTCP Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả

15,950

12,350

HOSE

92

HLC

CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin

16,800

13,000

HNX

93

HLD

CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

22,200

15,600

HNX

94

HMC

CTCP Kim Khí TP.Hồ Chí Minh – Vnsteel

15,470

14,100

HOSE

95

HMR

CTCP Đá Hoàng Mai

12,900

11,400

HNX

96

HNA

CTCP Thủy điện Hủa Na

29,900

27,300

HOSE

97

HPA

CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát

38,500

34,500

HOSE

98

HPG

CTCP Tập đoàn Hòa phát

33,340

27,150

HOSE

99

HPX

CTCP Đầu tư Hải Phát

5,600

4,950

HOSE

100

HSG

CTCP Tập đoàn Hoa Sen

19,650

13,500

HOSE

101

HT1

CTCP Xi măng Vicem Hà Tiên

19,650

16,050

HOSE

102

HTG

Tổng CTCP Dệt may Hòa Thọ

55,000

43,700

HOSE

103

HTI

CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO

32,250

24,650

HOSE

104

HTL

CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long

28,850

25,600

HOSE

105

HTN

CTCP Hưng Thịnh Incons

9,820

9,300

HOSE

106

HUB

CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế

17,350

13,800

HOSE

107

HUT

CTCP TASCO

21,800

15,900

HNX

108

HVT

CTCP Hóa chất Việt Trì

35,600

30,600

HNX

109

ICT

CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện

23,250

22,300

HOSE

110

IDC

Tổng công ty IDICO - CTCP

56,550

44,100

HNX

111

IDI

CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I

8,840

6,720

HOSE

112

IDV

CTCP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc

30,400

27,800

HNX

113

IJC

Công ty CP Phát triển hạ tầng Kỹ thuật

13,800

8,960

HOSE

114

ILB

CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

27,750

24,700

HOSE

115

IMP

Công ty CP Dược phẩm IMEXPHARM

73,100

47,600

HOSE

116

INN

CTCP Bao bì và In Nông nghiệp

51,100

46,800

HNX

117

IPA

CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A

21,700

16,100

HNX

118

ITC

CTCP Đầu tư - Kinh doanh nhà

15,150

11,500

HOSE

119

IVS

CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)

9,200

8,100

HNX

120

KDH

Công ty CP đầu tư và kinh doanh nhà Khang Điền

23,400

18,400

HOSE

121

KDM

CTCP Tập đoàn GCL

26,100

23,500

HNX

122

KHG

CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land

6,430

4,510

HOSE

123

KHP

CTCP Điện lực Khánh Hòa

14,340

12,300

HOSE

124

KHS

CTCP Kiên Hùng

20,500

15,600

HNX

125

KSB

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

20,950

17,150

HOSE

126

KSF

CTCP Tập đoàn Sunshine

115,000

97,400

HNX

127

KTS

CTCP Đường Kon Tum

27,300

26,900

HNX

128

L14

CTCP Licogi 14

31,200

23,700

HNX

129

L18

CTCP Đầu tư và xây dựng số 18

30,400

15,500

HNX

130

LAS

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

21,700

15,200

HNX

131

LBM

CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

35,000

34,000

HOSE

132

LGL

CTCP Đầu tư và Phát triển đô thị  Long Giang

8,120

5,580

HOSE

133

LHG

CTCP Long Hậu

36,900

33,850

HOSE

134

LIG

CTCP LICOGI 13

5,100

2,900

HNX

135

LIX

CTCP Bột giặt LIX

43,400

32,350

HOSE

136

LPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam

60,450

49,400

HOSE

137

LSS

CTCP Mía đường Lam Sơn

11,000

10,200

HOSE

138

MAC

CTCP Tập đoàn Macstar

17,000

13,400

HNX

139

MBS

CTCP Chứng khoán MB

25,600

19,600

HNX

140

MCF

CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực thực phẩm

9,700

9,600

HNX

141

MDC

CTCP Than Mông Dương - Vinacomin

13,200

10,700

HNX

142

MIG

Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội

25,220

20,150

HOSE

143

MSH

CTCP May Sông Hồng

45,760

40,900

HOSE

144

MSN

CTCP Tập đoàn MaSan

99,060

92,800

HOSE

145

MWG

CTCP Đầu tư Thế giới Di động

106,500

96,100

HOSE

146

NAF

CTCP Nafoods Group

64,900

62,400

HOSE

147

NAG

CTCP Tập đoàn Nagakawa

9,400

8,500

HNX

148

NBC

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

13,000

10,800

HNX

149

NCT

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

118,800

108,000

HOSE

150

NDN

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

13,300

9,800

HNX

151

NET

CTCP Bột giặt NET

87,800

75,000

HNX

152

NHA

Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Nam Hà Nội

17,350

7,120

HOSE

153

NHH

CTCP Nhựa Hà Nội

13,450

12,750

HOSE

154

NHT

CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

18,500

14,900

HOSE

155

NKG

CTCP Thép Nam Kim

18,400

13,500

HOSE

156

NLG

CTCP Đầu tư Nam Long

28,350

27,950

HOSE

157

NO1

CTCP Tập đoàn 911

7,280

4,200

HOSE

158

NSH

CTCP Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

6,700

5,200

HNX

159

NST

CTCP Ngân Sơn

16,520

14,800

HNX

160

NT2

CTCP Điện Lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

35,000

30,300

HOSE

161

NTL

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm

21,200

15,600

HOSE

162

NTP

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

73,800

69,200

HNX

163

OCB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông

16,350

13,050

HOSE

164

PAC

CTCP Pin Ắc quy miền Nam

32,100

19,000

HOSE

165

PAN

CTCP Tập đoàn PAN

41,450

23,650

HOSE

166

PCE

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

25,600

23,000

HNX

167

PDN

CTCP Cảng Đồng Nai

141,300

108,000

HOSE

168

PDV

CTCP Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt

11,450

11,050

HOSE

169

PGD

Công ty CP Phân phối khí Thấp áp dầu khí Việt Nam

31,050

27,050

HOSE

170

PGV

Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP

31,200

26,850

HOSE

171

PHC

CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings

6,320

4,640

HOSE

172

PHR

CTCP Cao su Phước Hòa

80,600

41,600

HOSE

173

PLC

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

29,900

24,600

HNX

174

PLX

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

52,700

45,550

HOSE

175

PMB

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc

14,000

12,200

HNX

176

POW

Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP

16,900

15,850

HOSE

177

PPC

CTCP Nhiệt điện Phả Lại

14,360

11,300

HOSE

178

PSD

CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

23,010

21,500

HNX

179

PSI

CTCP Chứng khoán Dầu Khí

10,400

10,100

HNX

180

PSW

CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ

10,500

9,500

HNX

181

PTI

Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện

38,700

24,100

HNX

182

PVB

CTCP bọc ống dầu khí Việt Nam

37,600

26,700

HNX

183

PVC

Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP

21,700

14,800

HNX

184

PVG

CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam

9,600

7,800

HNX

185

PVI

CTCP PVI

102,100

80,600

HNX

186

PVP

CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương

30,800

29,100

HOSE

187

PVS

Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

49,700

40,800

HNX

188

QNP

CTCP Cảng Quy Nhơn

40,000

37,850

HOSE

189

RAL

CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng đông

113,400

94,400

HOSE

190

REE

CTCP Cơ điện lạnh

86,970

58,400

HOSE

191

SAB

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

59,000

55,900

HOSE

192

SAV

CTCP Hợp tác Kinh tế & XNK SAVIMEX

20,450

16,400

HOSE

193

SBA

CTCP Sông Ba

37,050

32,050

HOSE

194

SCR

CTCP Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín

6,020

5,330

HOSE

195

SCS

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

70,500

52,100

HOSE

196

SD5

CTCP Sông Đà 5

9,900

9,000

HNX

197

SD9

CTCP Sông Đà 9

14,900

13,500

HNX

198

SED

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam

23,800

19,400

HNX

199

SFG

CTCP Phân bón Miền Nam

13,520

12,850

HOSE

200

SGC

CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang

141,200

136,500

HNX

201

SGN

CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn

67,700

66,600

HOSE

202

SGR

CTCP Tổng CTCP Địa Ốc Sài Gòn

20,500

13,000

HOSE

203

SGT

CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

20,350

12,900

HOSE

204

SHA

CTCP Sơn Hà Sài Gòn

5,200

5,200

HOSE

205

SHP

CTCP Thủy điện Miền Nam

44,800

40,800

HOSE

206

SHS

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

24,200

16,000

HNX

207

SIP

CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG

66,400

62,800

HOSE

208

SJD

CTCP Thủy điện Cần Đơn

18,720

18,150

HOSE

209

SJE

CTCP Sông Đà 11

21,100

13,700

HNX

210

SKG

CTCP Tàu cao tốc Superdong-Kiên Giang

9,970

9,490

HOSE

211

SLS

CTCP Mía đường Sơn La

208,700

198,400

HNX

212

SRC

CTCP Cao su Sao vàng

55,000

44,000

HOSE

213

SSI

CTCP Chứng khoán SSI

38,180

25,300

HOSE

214

STB

Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

86,500

81,600

HOSE

215

SVC

CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn

23,650

15,800

HOSE

216

SVT

CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

14,650

11,550

HOSE

217

SZB

CTCP Sonadezi Long Bình

56,600

56,200

HNX

218

SZC

CTCP Sonadezi Châu Đức

37,250

22,600

HOSE

219

SZL

Công ty CP Sonadezi Long Thành

62,400

36,900

HOSE

220

TA9

CTCP Xây lắp Thành An 96

15,000

13,700

HNX

221

TBC

CTCP Thủy điện Thác Bà

45,250

40,950

HOSE

222

TCL

CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng

43,810

37,200

HOSE

223

TCM

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

21,450

19,100

HOSE

224

TCT

CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh

23,150

22,950

HOSE

225

TCX

CTCP Chứng khoán Kỹ Thương

65,500

35,900

HOSE

226

TDC

Công ty CP kinh doanh và phát triển Bình Dương

9,820

8,410

HOSE

227

TDG

CTCP Đầu tư TDG Global

4,120

2,160

HOSE

228

TDT

CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

8,800

8,200

HNX

229

THG

CTCP đầu tư và xây dựng Tiền Giang

57,700

34,850

HOSE

230

THT

CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

11,300

9,200

HNX

231

TIG

CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long

7,500

5,400

HNX

232

TIP

CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa

23,850

20,750

HOSE

233

TN1

CTCP ROX Key Holdings

20,670

15,200

HOSE

234

TNG

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

27,100

23,100

HNX

235

TNI

CTCP Tập đoàn Thành Nam

6,670

4,100

HOSE

236

TRA

CTCP TRAPHACO

105,200

45,500

HOSE

237

TRC

CTCP Cao su Tây Ninh

93,600

31,550

HOSE

238

TSA

CTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn

17,800

15,850

HOSE

239

TSB

CTCP Ắc quy Tia Sáng

25,600

17,100

HNX

240

TV2

CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2

47,900

32,650

HOSE

241

TV4

CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4

17,800

15,600

HNX

242

TVB

CTCP Chứng khoán Trí Việt

10,000

8,020

HOSE

243

TVS

Công ty cố phần chứng khoán Thiên Việt

18,200

17,300

HOSE

244

TVT

Tổng công ty Việt Thắng - CTCP

20,280

19,500

HOSE

245

TYA

CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

23,450

21,900

HOSE

246

VC6

CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons

33,500

16,500

HNX

247

VC7

CTCP Tập đoàn BGI

10,800

8,700

HNX

248

VCB

Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

78,300

74,000

HOSE

249

VCC

CTCP Vinaconex 25

13,600

12,100

HNX

250

VCG

Tổng CTCP Xuất nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam

28,950

19,700

HOSE

251

VCI

CTCP Chứng khoán Vietcap

37,700

24,650

HOSE

252

VCK

VPS

43,950

35,900

HOSE

253

VDP

CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA

65,000

42,000

HOSE

254

VDS

CTCP chứng khoán Rồng Việt

19,950

12,850

HOSE

255

VFG

CTCP Khử trùng Việt Nam

65,100

54,000

HOSE

256

VGC

Tổng Công ty Viglacera – CTCP

59,700

56,400

HOSE

257

VGS

CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE

31,600

21,700

HNX

258

VHC

CTCP Vĩnh Hoàn

77,480

65,800

HOSE

259

VIB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

22,550

18,000

HOSE

260

VIF

Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

20,600

19,800

HNX

261

VIP

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

15,350

12,750

HOSE

262

VNC

CTCP Tập đoàn Vinacontrol

45,500

44,700

HNX

263

VNF

CTCP VINAFREIGHT

19,800

16,800

HNX

264

VNL

CTCP Logistics Vinalink

26,130

24,550

HOSE

265

VNM

CTCP Sữa Việt Nam

81,400

75,100

HOSE

266

VNR

Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt nam

26,900

23,300

HNX

267

VOS

CTCP Vận tải Biển Việt Nam

14,950

14,800

HOSE

268

VPD

CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam

30,750

27,100

HOSE

269

VPS

CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam

11,650

10,700

HOSE

270

VPX

CTCP Chứng khoán VPBank

35,250

29,900

HOSE

271

VRC

CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC

15,710

11,750

HOSE

272

VSA

CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam

25,500

23,500

HNX

273

VSC

CTCP Container Việt Nam

17,150

16,900

HOSE

274

VSH

CTCP Thuỷ Điện Vĩnh Sơn -Sông Hinh

56,200

53,300

HOSE

275

VSI

CTCP đầu tư và xây dựng cấp thoát nước

31,000

24,100

HOSE

276

VTO

CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco

15,600

14,650

HOSE

277

VTP

Tổng CTCP Bưu chính Viettel

97,200

60,700

HOSE

278

VTZ

CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành

26,700

26,400

HNX

279

WSS

CTCP Chứng khoán Phố Wall

8,700

7,700

HNX

  1. Thời gian áp dụng
  • Từ ngày 21/10/2026: Áp dụng giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới

Trân trọng

CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY

Banner PHS
Xin chào!
Đô Đô
Đô ĐôAI Assistant
Always ready to help
Xin chào bạn, mình là Đô Đô. Rất vui khi được đồng hành cùng bạn trên hành trình đầu tư thịnh vượng. Hôm nay mình có thể giúp gì cho bạn?
· Đô Đô
Không thể kết nối tới chatbot, vui lòng thử lại sau.
Logo PHS

Trụ sở: Tầng 21, Phú Mỹ Hưng Tower, 08 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
(cũ: Phường Tân Phú, Quận 7)

(Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày - trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ) 

1900 25 23 58
support@phs.vn
Kết nối với chúng tôi:

Đăng ký nhận tin

Tải app PHS-Mobile Trading

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú HưngCông ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng