|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG __________ Số: 132/2026/TB-QLRR |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ TP.HCM, ngày 14 tháng 08 năm 2026 |
THÔNG BÁO
V/v: Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa
Căn cứ:
- Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 14/08/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:
- Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:
|
STT |
Mã cổ phiếu |
Tên cổ phiếu |
Giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND) |
Sàn giao dịch |
|
|
Cũ |
Mới |
||||
|
1 |
BKG |
CTCP Đầu tư BKG Việt Nam |
3,380 |
2,650 |
HOSE |
|
2 |
BMC |
CTCP Khoáng sản Bình Định |
17,750 |
15,100 |
HOSE |
|
3 |
CEO |
CTCP Tập đoàn C.E.O |
21,900 |
16,000 |
HNX |
|
4 |
CII |
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
23,100 |
18,450 |
HOSE |
|
5 |
DHT |
CTCP Dược phẩm Hà Tây |
88,700 |
73,200 |
HNX |
|
6 |
DIG |
Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng |
18,800 |
14,250 |
HOSE |
|
7 |
FPT |
CTCP FPT |
102,800 |
92,000 |
HOSE |
|
8 |
GIL |
CTCP SXKD XNK Bình Thạnh |
9,220 |
9,420 |
HOSE |
|
9 |
HII |
CTCP An Tiến Industries |
7,800 |
11,300 |
HOSE |
|
10 |
HPX |
CTCP Đầu tư Hải Phát |
6,410 |
5,600 |
HOSE |
|
11 |
KDM |
CTCP Tập đoàn GCL |
33,400 |
26,100 |
HNX |
|
12 |
LCG |
CTCP LIZEN |
12,950 |
9,620 |
HOSE |
|
13 |
PDR |
CTCP phát triển bất động sản Phát Đạt |
18,050 |
15,750 |
HOSE |
|
14 |
S99 |
CTCP SCI |
11,400 |
10,000 |
HNX |
|
15 |
SAM |
CTCP SAM Holdings |
8,270 |
6,600 |
HOSE |
|
16 |
SCR |
CTCP Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín |
8,060 |
6,020 |
HOSE |
|
17 |
SIP |
CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG |
79,700 |
66,400 |
HOSE |
|
18 |
SKG |
CTCP Tàu cao tốc Superdong-Kiên Giang |
12,050 |
9,970 |
HOSE |
|
19 |
TCH |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy |
22,450 |
15,850 |
HOSE |
|
20 |
TCO |
CTCP TCO Holdings |
16,660 |
10,000 |
HOSE |
|
21 |
TCT |
CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh |
25,550 |
23,150 |
HOSE |
|
22 |
TMB |
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin |
75,000 |
63,400 |
HNX |
|
23 |
TMP |
CTCP Thủy điện Thác Mơ |
72,000 |
64,400 |
HOSE |
|
24 |
TPB |
Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong |
21,450 |
19,100 |
HOSE |
|
25 |
TVD |
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin |
13,600 |
11,600 |
HNX |
|
26 |
VCS |
CTCP VICOSTONE |
53,200 |
43,800 |
HNX |
|
27 |
VFS |
CTCP Chứng khoán Nhất Việt |
18,450 |
13,000 |
HNX |
|
28 |
VHE |
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam |
4,400 |
3,900 |
HNX |
|
29 |
VSC |
CTCP Container Việt Nam |
33,000 |
19,300 |
HOSE |
- Thời gian áp dụng
- Từ ngày 17/08/2026: Áp dụng giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới
Trân trọng.
CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY










