I. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI (HĐTL) TẠI PHS
| STT | Loại dịch vụ | Mức phí | |
| 1 | Phí giao dịch HĐTL Chỉ số: | ||
| Số lượng hợp đồng giao dịch theo ngày đạt: | |||
| 1.1. Đối với khách hàng có chuyên viên tư vấn: | |||
| Dưới 200 hợp đồng: | 5,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 200 hợp đồng: | 3,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 300 hợp đồng: | 2,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 1,000 hợp đồng: | 1,000 VND / hợp đồng | ||
| 1.2. Đối với khách hàng chủ động giao dịch: | |||
| Dưới 200 hợp đồng: | 4,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 200 hợp đồng: | 3,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 300 hợp đồng: | 2,000 VND / hợp đồng | ||
| Từ 1,000 hợp đồng: | 1,000 VND / hợp đồng | ||
| 1.3. Đối với khách hàng đặc biệt: | Thỏa thuận | ||
| Phí giao dịch HĐTL Trái phiếu Chính phủ: | 5,000 VND / hợp đồng | ||
| Lưu ý: Phí trên chưa bao gồm thuế từ giao dịch và phí phải trả HNX, VSDC. | |||
| 2 | Phí chậm trả | 13.5%/năm (*) | |
| 3 | Phí in sao kê, xác nhận số dư tài khoản | 55,000 VND cho bản đầu tiên 22,000 VND từ bản thứ hai trở đi |
|
II. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ GIAO DỊCH TRẢ CHO HNX, VSDC, NGÂN HÀNG THANH TOÁN (VIETINBANK)
|
STT |
Loại dịch vụ |
Mức phí |
|
|
1
|
Phí dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh trả cho HNX |
||
|
HĐTL Chỉ số: |
2,700 VND/hợp đồng/giao dịch |
||
|
HĐTL Trái phiếu Chính phủ: |
4,500 VND/hợp đồng/giao dịch |
||
|
2 |
Phí bù trừ nộp cho VSDC |
2,550 VND/hợp đồng/giao dịch |
|
|
3 |
Phí dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ nộp cho VSDC |
0.0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (Tối đa không quá 1,600,000 VND/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 100,000 VNĐ/tài khoản/tháng) |
|
|
4 |
Phí nộp/rút tiền ký quỹ trả Vietinbank |
11,000 VND/giao dịch (Đã bao gồm VAT) |
|
|
5 |
Phí chuyển tiền |
Theo biểu phí áp dụng của từng Ngân hàng |
|
III. BIỂU PHÍ LÃI SUẤT ÁP DỤNG
|
STT |
Loại lãi suất |
Biểu phí |
|
1 |
Lãi suất trên số dư tiền gửi tài khoản phái sinh tại PHS |
0.1%/năm (*) |
|
2 |
Lãi suất trên số dư tiền gửi ký quỹ trên tài khoản phái sinh tại VSDC |
0.2%/năm (*) |
(*): năm được tính trên cơ sở 360 ngày.






